Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Đồ dùng vệ sinh thông dụng

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Đồ dùng vệ sinh thông dụng
Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Đồ dùng vệ sinh thông dụng

– mouthwash /ˈmaʊθwɒʃ/ nước súc miệng

– bleach /bliːtʃ/- thuốc tẩy trắng

– broom /bruːm/ – chổi

– clothes line /kləʊðz laɪn/- dây phơi quần áo

– clothes pin/kləʊðz pɪn/- cái kẹp để phơi quần áo

– dustpan – /ˈdʌst.pæn/- cái hót rác

– fly swatter /flaɪz ‘swɔtə/- vỉ ruồi

– hanger /ˈhæŋ.əʳ/- móc phơi

– dryer /ˈdraɪ.əʳ/- máy sấy khô

– iron /aɪən/- bàn là

– ironing board/ˈaɪə.nɪŋ bɔːd/- bàn để là quần áo

– dirty clothes hamper/ˈdɜː.ti kləʊðz ˈhæm.pəʳ/-giỏ mây đựng quần áo bẩn / From fb . com/tienganhthatde /

– lighter /ˈlaɪ.təʳ/ – bật lửa

– matchbook/’mætʃbʊk/- hộp diêm

– mop /mɒp/ – cây lau nhà

– scrub brush /skrʌb brʌʃ/- bàn chải giặt

– spray bottle /spreɪ ˈbɒt.ļ/- bình xịt

– trash bag /træʃ bæg/-bao đựng rác

– trash can/træʃ kæn/- thùng rác

– garbage /ˈgɑː.bɪdʒ/ or trash /træʃ/ – rác

– vacuum cleaner/ˈvæk.juːm ˈkliː.nəʳ/- máy hút bụi

– washing machine/wɑʃɪŋ məˈʃiːn/: máy giặt

– bath toys: đồ chơi khi tắm (cho em bé)

– comb /kəʊm/  cái lược

– electric razor: dao cạo râu điện

– razor /’reizə /dao cạo râu

– towel /’tauəl/ khăn tắm

– toilet paper : giấy vệ sinh

– toothbrush: bàn chải đánh răng

– wax hair claws: sáp vuốt tóc

 

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Đồ dùng vệ sinh thông dụng

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

error: Content is protected !!