Từ vựng tiếng Anh về nội tạng – các bộ phận trong cơ thể người

FreeTalk đã từng đưa đến các bạn nhóm từ vựng về các bộ phận trên cơ thể người, trong bài viết này, ad tiếp tục đưa ra các từ vựng về các cơ quan bên trong cơ thể. Bằng việc ngày càng có sự hiểu biết sâu rộng về lĩnh vực y tế trong cộng đồng, hi vọng nhóm từ sau sẽ giúp ích cho các bạn. Để không chỉ hiểu những gì người khác nói, mà còn có thể diễn tả trọn vẹn ý muốn của mình.

 Internal organs: Các bộ phận bên trong cơ thể
brain
 /breɪn/ – não
 spinal cord /spaɪn kɔːd/ – dây thần kinh
throat /θrəʊt/ – họng, cuống họng
windpipe /ˈwɪnd.paɪp/ – khí quản
esophagus /ɪˈsɒf.ə.gəs/ – thực quản
muscle /ˈmʌs.ļ/ – bắp thịt, cơ
lung /lʌŋ/ – phổi
heart /hɑːt/ – tim
liver /ˈlɪv.əʳ/ – gan
stomach /ˈstʌm.ək/ – dạ dày
intestines /ɪnˈtes.tɪns/ – ruột
vein /veɪn/ – tĩnh mạch (ven)
 artery /ˈɑː.tər.i/ – động mạch
 kidney /ˈkɪd.ni/ – cật
 pancreas /ˈpæŋ.kri.əs/ – tụy, tuyến tụy

Vik tổng hợp

Từ vựng tiếng Anh về nội tạng – các bộ phận trong cơ thể người

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

error: Content is protected !!