12 từ vựng về các hoạt động ở văn phòng

12 từ vựng về các hoạt động ở văn phòng

Dưới đây là những cụm từ vô cùng quen thuộc của dân văn phòng. Việc phải giao tiếp rất nhiều với đồng nghiệp, những cụm từ như này sẽ giúp ngôn ngữ của bạn trôi chảy và linh hoạt hơn. FreeTalk xin giới thiệu đến bạn 12 cụm từ về hoạt động thường ngày ở văn phòng. Kết quả hình ảnh cho use computer  
  • 1. use a computer

    sử dụng máy vi tính

Kết quả hình ảnh cho meet customer
  • 2. go out with a client

    đi ra ngoài gặp gỡ khách hàng

  • 3. meet a client

    gặp mặt khách hàng

Kết quả hình ảnh cho send a fax
  • 4. send a fax

    gửi một bản fax

Kết quả hình ảnh cho meeting
  • 5. have a meeting

    tham dự một cuộc họp

Kết quả hình ảnh cho work overtime
  • 6. work overtime

    làm việc ngoài giờ

Hình ảnh có liên quan
  • 7. talk on the telephone

    nói chuyện qua điện thoại

Kết quả hình ảnh cho give a presentation
  • 8. give a presentation

    thuyết trình

Kết quả hình ảnh cho read report
  • 9. read a report

    đọc báo cáo

Kết quả hình ảnh cho serve coffee
  • 10. serve coffee

    phục vụ cà phê

Hình ảnh có liên quan
  • 11. go on a business trip

    đi công tác

Kết quả hình ảnh cho write report
  • 12. write a report

    viết báo cáo