70 mẫu câu tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm (P.2)

70 mẫu câu tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm (P.2)

[caption id="attachment_15694" align="aligncenter" width="396"]mẫu câu tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm mẫu câu tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm[/caption]

Trong bài này, chúng ta lại tiếp tục cùng nhau học thêm về những mẫu câu tiếng Anh giao tiếp thông dụng khi đi làm nhé.

CHÀO HỎI GẶP MẶT

31. Hello/ Hi/ Good morning/ Good afternoon/ Good evening —> Xin chào/ Chào buổi sáng/ chiều/ tối 32. Nice to see you = Good to see you —> Rất vui gặp bạn. 33. It’s a pleasure meeting you —> Rất hân hạnh được gặp bạn. 34. Long time no see —> Lâu lắm không gặp rồi nhỉ. 35. It’s been a while —> Đã lâu rồi không thấy mặt. 36. What have you been up to? —> Dạo này bạn làm gì? 37. How are you doing? —> Dạo này tình hình thế nào? 38. I’m fine, thanks =Alright, thank you —> Tôi tốt cả, cảm ơn bạn. 39. Not too bad, thanks —> Cũng không tồi lắm, cảm ơn bạn. 40. Not so well —> Không ổn lắm. 41. I’ve been very busy —> Dạo này tôi rất bận. 42. How about you? = And you? —> Còn bạn thế nào? 43. Please have a seat. —> Mời ngồi. 44. Thanks for agreeing to meet with me —> Cảm ơn đã đồng ý gặp tôi. 45. Thank you for taking the time to meet with me today. —> Cảm ơn vì đã dành thời gian cho tôi hôm nay. 46.  I offer you something to drink? —> Bạn có muốn dùng đồ uống gì không? 47.  Please, call us Tom and Nina —> Cứ gọi chúng tôi là Tom và Nina được rồi. 48. My pleasure. —> Vinh hạnh của tôi. 49. Who are you here with? —> Bạn đi cùng ai vậy? 50. Here’s my business card. —> Đây là danh thiếp của tôi.

BẮT CHUYỆN VỚI NGƯỜI MỚI QUEN 

NÓI VỀ CHUYẾN ĐI:

51- How’s your hotel? —> Khách sạn anh ở thế nào? 52- Is this your first visit here? —> Đây có phải lần đầu anh đến đây? 54- No, I’ve been here before on business. Sai Gon is a great city. —> Không, tôi đã từng đến công tác trước đây. Sài Gòn là một thành phố thật tuyệt vời. 55- Will you have time for some sightseeing? —> Anh có thời gian để đi thăm quan đây đó không? 56- No, I’m afraid not. I’ve got to run to the airport right after the meeting. —> Tôi sợ rằng không. Tôi phải ra sân bay ngày sau buổi họp 57- What do you think of the food here? —> Anh nghĩ sao về đồ ăn ở đây? 58- Not too bad. There’s a great little restaurant near my hotel. —> Không tệ chút nào. Có một vài nhà hàng nhỏ nhưng rất tuyệt ở gần khách sạn tôi ở.

 NÓI VỀ ĐỀ TÀI THỂ THAO

59- Do you do any sport in your free time? —> Anh có chơi môn thể thao nào không? 60- Yes, I go to the gym and I do a bit of jogging, but only to keep fit. How about you? —> Có, tôi tập thể hình và chạy bộ, nhưng mà chỉ để giữ dáng thôi. Còn anh thì sao? 61- Do you think that Portugal team will win the World Cup this year? —> Anh có nghĩ rằng Bồ Đào Nha sẽ vô địch Cúp vô địch bóng đá thế giới năm này không? 62- To be honest, I’m not much of a football fan. I play tennis. —> Thành thực mà nói, tôi không phải fan hâm mộ bóng đá cho lắm. Tôi chơi quần vợt. 63- What’s the biggest sport in (country) apart from football? —> Môn thể thao nào ở nước anh là phổ biến nhất, bên cạnh bóng đá? 64- Well, lots of people are into cycling and basketball is really popular, too. —> Nhiều người thích môn xe đạp, bóng rổ cũng tương đối phổ biến. NÓI VỀ THỜI TIẾT 65- It’s a beautiful day today, isn’t it? —> Hôm nay thời tiết thật đẹp, phải không? 66- Hanoi’s summer is and very humid. —> Mùa hè ở Hà Nội thì nóng và rất ẩm. 67- It’s a bit warm/cold for this time of year, isn’t it? —> Có vẻ năm nay thời tiết ấm/ lạnh hơn một chút phải vậy không? 68- Yes, it’s fantastic/terrible. —> Vâng điều đó thật tuyệt/ tồi tệ. 69- Is it true that it always rains in the UK? —> Nghe nói ở UK lúc nào cũng mưa, thật vậy không? 70- Well, not exactly, but maybe there’s a little bit of truth in that. —> Điều đó cũng không hẳn, nhưng một phần nào đó thì đúng.

_SAMANTHA_