Các cụm động từ đi với Have bạn cần phải biết

Các cụm động từ đi với Have bạn cần phải biết

[caption id="attachment_24431" align="aligncenter" width="498"]Các cụm động từ đi với Have bạn cần phải biết Các cụm động từ đi với Have bạn cần phải biết[/caption]
  1. Have an accident : gặp tai nạn.
Ví dụ: Mr. Grey had an accident last night but he’s OK now. Ông Grey bị tai nạn tối qua nhưng giờ ổng ổn cả rồi.
  1. Have an argument / a row : cãi cọ
Ví dụ: We had an argument / a row about how to fix the car. Tụi tao cãi cọ về cách sửa cái xe hơi.
  1. Have a break : nghỉ giải lao (cũng: take a break)
Ví dụ: Let’s have a break when you finish this exercise. Chúng ta hãy nghỉ giải lao sau khi anh giải xong bài tập này.
  1. Have a conversation / chat : nói chuyện
Ví dụ: I hope we’ll have time to have a chat after the meeting. Tôi mong là chúng ta sẽ có thì giờ nói chuyên sau cuộc họp.
  1. Have difficulty (in) (doing something) : gặp khó khăn
Ví dụ: The class had difficulty understanding what to do. Lớp học gặp trở ngại trong việc hiểu được những điều phải làm.
  1. Have a dream / nightmare : mơ / gặp ác mộng
Ví dụ: I had a nightmare last night. Tao gặp ác mộng đêm rồi.
  1. Have an experience : trải nghiệm
Ví dụ: I had a frightening experience the other day. Ngày hôm kia tao có một trải nghiệm đáng sợ.
  1. Have a feeling : cảm giác rằng
Ví dụ: I have a feeling that something is wrong. Em cảm giác có điều gì không ổn.
  1. Have fun / a good time : vui vẻ
Ví dụ: I’m sure you’ll have fun on the school trip. Tôi chắc em sẽ vui vẻ trong kì nghỉ của trường.
  1. Have a look : ngắm nhìn
Ví dụ: The teacher wanted to have a look at what we were doing. Ông thầy muốn ngắm nhìn xem chúng tôi đang làm gì.
  1. Have a party : tổ chức tiệc tùng
Ví dụ: Let’s have a party at the end of term. Chúng ta hãy tổ chức tiệc tùng vào cuối học kì.
  1. Have a problem / problems (with) : gặp vấn đề, gặp khó khăn
Ví dụ: Ask the teacher if you have problems with the exercise. Hãy hỏi cô giáo nếu như em gặp khó khăn với bài tập.
  1. Have a try / go : thử
Ví dụ: I’ll explain what to do and then you can have a go / try. Tôi sẽ giải thích những gì cần làm và sau đó, bạn có thể làm thử.

Chúc các bạn thành công!