Các ngày lễ Việt Nam bằng tiếng Anh

 Các ngày lễ Việt Nam bằng tiếng Anh 

[caption id="attachment_24178" align="aligncenter" width="516"] Các ngày lễ Việt Nam bằng tiếng Anh  Các ngày lễ Việt Nam bằng tiếng Anh[/caption]

Public Holidays: Các ngày lễ được quy định trong pháp luật

New Year – January 1 (Tết Dương Lịch) Tết (Vietnamese New Year) (Tết Nguyên Đán) Hung Kings Commemorations – 10th day of the 3rd lunar month (Giỗ tổ Hùng Vương) Hung Kings’ Temple Festival (Lễ hội Đền Hùng) Liberation Day/Reunification Day – April 30 (Ngày Giải phóng miền Nam thống nhất đất nước) International Workers’ Day – May 1 (Ngày Quốc tế Lao động) National Day (Vietnam) – September 2 (Quốc khánh)

Other Holidays

Communist Party of Viet Nam Foundation Anniversary – February 3 (Ngày thành lập Đảng) International Women’s Day – March 8 (Quốc tế Phụ nữ) Dien Bien Phu Victory Day – May 7 (Ngày Chiến thắng Điện Biện Phủ) President Ho Chi Minh’s Birthday – May 19 (Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh) International Children’s Day – June 1 (Ngày quốc tế thiếu nhi) Vietnamese Family Day – June 28 (Ngày gia đình Việt Nam) Remembrance Day (Day for Martyrs and Wounded Soldiers) – July 27 (Ngày thương binh liệt sĩ) August Revolution Commemoration Day – August 19 (Ngày cách mạng tháng Capital Liberation Day – October 10 (Ngày giải phóng thủ đô) Vietnamese Women’s Day – October 20 (Ngày phụ nữ Việt Nam) Teacher’s Day – November 20 (Ngày Nhà giáo Việt Nam) National Defense Day (People’s Army of Viet Nam Foundation Anniversary) – December 22 (Ngày hội quốc phòng toàn dân – Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam) Christmas Day – December 25 (Giáng sinh/Noel) Lantern Festival (Full moon of the 1st month) – 15/1 (lunar) (Tết Nguyên Tiêu – Rằm tháng giêng) Buddha’s Birthday – 15/4 (lunar) (Lễ Phật Đản) Mid-year Festival – 5/5 (lunar) (Tết Đoan ngọ) Ghost Festival – 15/7 (lunar) (Rằm tháng bảy, Vu Lan) Mid-Autumn Festival – 15/8 (lunar) (Tết Trung thu) Kitchen guardians – 23/12 (lunar) (Ông Táo chầu trời)

_Sưu tầm_