Cách phân biệt và sử dụng other, others, the other, the others, another

Cách phân biệt và sử dụng other, others, the other, the others, another

[caption id="attachment_24527" align="aligncenter" width="487"]Cách phân biệt và sử dụng other, others, the other, the others, another Cách phân biệt và sử dụng other, others, the other, the others, another[/caption]
  1. Cách sử dụng other

Other  + danh từ đếm được số nhiều, danh từ không đếm được mang ý nghĩa: những  cái khác, một chút nữa… Ex:
  1. They love each other very much.
  2. Many other people have the same idea with him.
  3. Cách sử dụng others

Others dùng để thay thế cho danh từ số nhiều, dùng khi nói đến những đối tượng nào đó không xác định. Ex: These books are boring. Give me others
  1. Cách sử dụng the other

The other dùng để thay thế cho danh từ xác định, số ít Ex: I have two brothers. One is a doctor ; the other is a teacher.
  1. Cách sử dụng the others

The others dùng để thay thế cho danh từ xác định, số nhiều Ex: I have 4 brothers. One is a doctor ; the others are teachers. The others = The other + N số nhiều
  1. Cách sử dụng another

Another dùng để thay thế cho danh từ số ít, dùng khi nói đến một đối tượng nào đó không xác định. Ex: This book is boring. Give me another

Tổng hợp