Cụm từ tiếng Anh nói về tiền bạc

Cụm từ tiếng Anh nói về tiền bạc

  1. money talks : Có tiền là có quyền
  2. make a withdrawal: Rút tiền từ ngân hàng
  3. ask sb for money: Xin tiền ai đó
  4. Cash machine/ATM(Auto transfer money): Máy rút tiền tự động
  5. waste/squander money: Lãng phí/tiêu xài phung phí tiền
  6. Earn/Make Money: kiếm tiền
  7. Change/Exchange money: đổi tiền
  8. take out a loan: vay tiền
  9. Save money: Tiết kiệm tiền
  10. Lose money: Mất tiền
  11. Pay money: Trả tiền/ thanh toán
  12. Invest money in st: Đầu tư tiền vào cái gì
  13. Make a nice profit: Lời nhiều tiền
  14. Run out of money: Cháy túi
  15. Make a Deposit: Gửi tiền vào ngân hàng
  16. financially savy: Đầu óc tài chính
  17. Donate money: Ủng hộ tiền (quyên góp)
  18. Be frugal/ economical: (a) Tiết kiệm
  19. Local/Domestic Currency: Nội tệ
  20. Foreign currency: Ngoại tệ