Cụm từ và thành ngữ liên quan tới "mother" và "father

Cụm từ và thành ngữ liên quan tới "mother" và "father" [caption id="attachment_24062" align="aligncenter" width="386"]Cụm từ và thành ngữ liên quan tới "mother" và "father" Cụm từ và thành ngữ liên quan tới "mother" và "father"[/caption] "mother" và "father" là những từ được sử dụng vô cùng phổ biến, tuy nhiên khi được sử dụng trong thành ngữ chúng thì lại có thể mang ý nghĩa khác. Trong bài này, hãy cùng FTE học các câu thành ngữ tiếng anh có chủ đề này nhé!
  1. At your mother’s knee: Từ khi còn rất nhỏ
Chỉ một điều gì đó học được từ khi còn rất nhỏ.
  1. Expectant mother: Người mẹ tương lai
Chỉ người phụ nữ đang mang thai.
  1. Experience is the mother of wisdom: Kinh nghiệm là mẹ của sự thông thái
  2. Face (that) only a mother could love: Rất xấu xí, chỉ mẹ mới có thể yêu nổi
Xấu tới nỗi chỉ có mẹ mới có thể yêu nổi.
  1. He that would the daughter win, must with the mother first begin: Muốn chinh phục cô con gái, trước hết phải lấy lòng người mẹ
  2. Like father, like son: Cha nào con nấy
Tương tự câu like mother, like daughter: giống nhau như hai mẹ con.
  1. Necessity is the mother of invention: Cái khó ló cái khôn
Câu thành ngữ này có nghĩa là khi mọi người thật sự cần làm điều gì, họ sẽ tìm ra cách để thực hiện nó.
  1. Success has many fathers; failure is an orphan: Thành công có rất nhiều cha, thất bại chỉ là một đứa con côi cút
Điều này có nghĩa là khi có sự thành công thì có rất nhiều người nhận, còn nếu thất bại thì sẽ chẳng thấy có ai chịu trách nhiệm.
  1. Twinkle in (one’s) father’s eye: Trước khi chào đời
Chỉ quãng thời gian trước khi một người nào đó được sinh ra.
  1. The child is father of the man: Kinh nghiệm con người có từ thủa ấu thơ
  2. The wish is father to the thought: Ước ao làm sao, của chiêm bao là vậy
Dùng để chỉ việc chúng ta tin vào điều nào đó chỉ vì chúng ta muốn nó là sự thật.
  1. From father to son: Cha truyền con nối
  2. Mother tongue: Tiếng mẹ đẻ
Chỉ ngôn ngữ đầu tiên được nghe, được học khi còn là đứa trẻ nhỏ.
  1. Father figure: Người đàn ông lớn tuổi mà mọi người tin tưởng và kính phục.
  2. Founding father: Người sáng lập, người khai sáng, cha đẻ (nghĩa bóng)