IELTS VOCAB từ vựng tiếng Anh về ô nhiễm không khí

IELTS VOCAB từ vựng tiếng Anh về ô nhiễm không khí

Ô nhiễm không khí hiện nay trở thành mối quan tâm của cả xã hội. Tình trạng này đặc biệt nghiêm trọng ở các thành phố lớn, dân cư đông đúc. Hiện tượng ô nhiễm không khí tiêu biểu tại thành phố Bắc Kinh - Trung Quốc đã rấy lên những quan ngại sâu sắc về ảnh hưởng của loại ô nhiễm này đến sức khỏe của người dân tại các đô thị trên thế giới. Trong bài viết này FreeTalk English giới thiệu đến bạn những cụm từ hay, mà bạn có thể sử dụng khi viết/ nói về vấn đề này.

Cụm từ về ô nhiễm không khí

  • Air pollution: Ô nhiễm không khí
  • Damaging effects on living things: nguy hại đến sinh vậ t
  • Adverse effects on humans and the ecosystem: tác động bất lợi đến con người và hệ sinh thái
  • The leading pollutant: Tác nhân gây ô nhiễm hàng đầu (CO2)
  • Carbon dioxide: khí cacbon dioxit - Co2
  • Greenhouse gas: Khí gây hiệu ứng nhà kính
  • Ultraviolet light/radiation from the sun: Tia cực tím từ mặt trời
  • To take measures to limit emissions of Co2 : Thực hiện các biện pháp để cắt giảm sự thải ra Co2
  • Natural origin or man-made: nguồn gốc tự nhiên hoặc nhân tạo
  • The human respiratory system: Hệ thống hô hấp của con người
  • Harmful fumes can be dangerous to: Khói độc có thể gây nguy hiểm cho...
  • The weakened ozone layer: tầng ô zôn yếu/mỏng
  • To combat climate change: Chống biến đổi khí hậu
  • To put taxes on carbon emissions: Áp thuế lên việc phát thải khí cacbon
  • Agriculture and forest management: Việc quản lý nông nghiệp và rừng
.... Hãy chia sẻ cùng chúng tôi những cụm từ hay mà bạn biết! Chúc các bạn học tập tốt!

VIK

 

finc = controllers/news1/detailnews.php