IELTS VOCAB - Từ vựng về vấn đề thất nghiệp

IELTS VOCAB - Từ vựng về vấn đề thất nghiệp

Là một vấn đề mà quốc gia nào cũng phải đối mặt, Thất  nghiệp cũng có thể trở thành một chủ đề khó trong bài thi IELTS của bạn. FreeTalk English sẽ chia sẻ những từ và cụm từ hay mà bạn có thể sử dụng để tăng điểm về từ vựng trong bài.

Nói qua về nguyên nhân dẫn đến tình trạng thất nghiệp: Trình độ lao động thấp/ khủng khoảng hoặc suy thoái kinh tế/ cơ cấu ngành nghề không phù hợp/ chính sách của nhà nước chưa phù hợp....

Giải pháp có thể được đề cập sẽ đánh thẳng vào những nguyên nhân mà bạn đã nêu. VD: trình độ lao động thấp sẽ đi với giải pháp nâng cao trình độ lao động bằng việc tăng cường đào tạo nguồn lao động chất lượng cao, thay đổi nội dung và phương pháp đào tạo không hiệu quả trước đây,...

 

  • Unemployment problem: Vấn đề thất nghiệp/ nạn thất nghiệp
  • unemployment situation: Tình trạng thất nghiệp
  • negligible unemployment: sự thất nghiệp không đáng kể (rất ít)
  • high and rising unemployment: Sự thất nghiệp cao và đang tăng lên
  • unemployment rate: Tỷ lệ thất nghiệp
  • labor supply/demand: Cung/cầu lao động
  • economic downturn/crisis: Suy thoái/ Khủng hoảng kinh tế
  • working experience: kinh nghiệm làm việc
  • quality of labor: trình độ lao động
  • high persistence of unemployment: sự tồn tại dai dẳng của thất nghiệp
  • an attempt to solve problem: một nỗ lực để giải quyết vấn đề
  • new policy: chính sách mới
  • economic upturn/growth: sự tăng trưởng kinh tế
  • long-term effect: sự ảnh hưởng lâu dài
  • unemployed people/the unemployed/ jobless people: những người thất nghiệp
  • economic reasons: các lý do về kinh tế
  • be reclassified into different industries: được phân chia và các ngành khác

Trên đây là một số cụm sát với chủ đề Thất nghiệp mà bạn có thể sử dụng. Hãy chia sẻ với chúng tôi những cụm từ hay mà bạn biết! Chúc các bạn thành công!

VIK.

 

finc = controllers/news1/detailnews.php