MẪU CÂU TIẾNG ANH THÔNG DỤNG CHO KHÁCH HÀNG GIAO DỊCH NGÂN HÀNG

MẪU CÂU TIẾNG ANH THÔNG DỤNG CHO KHÁCH HÀNG GIAO DỊCH NGÂN HÀNG

[caption id="attachment_23121" align="aligncenter" width="376"]MẪU CÂU TIẾNG ANH THÔNG DỤNG CHO KHÁCH HÀNG GIAO DỊCH NGÂN HÀNG MẪU CÂU TIẾNG ANH THÔNG DỤNG CHO KHÁCH HÀNG GIAO DỊCH NGÂN HÀNG[/caption]  
  1. Account: tài khoản

I’d like to open an account: Tôi muốn mở tài khoản

I’d like to close out my account: Tôi muốn đóng tài khoản

  1. Fixed account: tài khoản cố định

I’d like to open a fixed account: Tôi muốn mở tài khoản cố định

  1. Current account: tài khoản vãng lai

I want to open a current account. Could you give me some information?: Tôi muốn mở tài khoản vãng lai. Anh vui lòng cho tôi biết các thông tin cụ thể được không?

  1. Checking account: tài khoản séc

I need a checking account so that I can pay my bill: Tôi cần mở tài khoản séc để tôi có thể thanh toán hóa đơn

  1. Savings account: tài khoản tiết kiệm

What interest rates do you pay on savings account?: Lãi suất tài khoản tiết kiệm ở đây là bao nhiêu?

  1. Deposit: gửi tiền

I want to deposit 5 million into my account: Tôi muốn gửi 5 triệu vào tài khoản

  1. Balance: số dư tài khoản

I want to know my balance: Tôi muốn biết số dư trong tài khoản

  1. Annual interest: lãi suất hàng năm

Please tell me what the annual interest rate is: Vui lòng cho tôi biết lãi suất hàng năm là bao nhiêu

  1. Minimum: định mức tối thiểu

Can you tell me if there is any minimum for the first deposit?: Cô làm ơn cho biết có quy định mức tối thiểu cho lần gửi đầu tiên không?

  1. Balance: số dư tài khoản

Could you tell me my balance?: Xin anh/chị cho biết số dư tài khoản của tôi

  1. Statement: bảng sao kê

Could I have a statement, please?: Cho tôi xin bảng sao kê

  1. Passbook (bank book): sổ tiết kiệm

Please bring passbook back when you deposit or withdraw money: Khi đến gửi tiền hoặc rút tiền ông nhớ mang theo sổ tiết kiệm nhé

  1. Interest rate: tỷ lệ lãi suất

The interest rate changes from time to time: Tỷ lệ lãi suất thay đổi theo từng thời kỳ

  1. Letter of credit: thư tín dụng

Your letter of credit is used up: Thư tín dụng của ông đã hết hạn sử dụng

  1. Deposit slip: phiếu gửi tiền

Please fill out the deposit slip first: Xin hãy điền đầy đủ vào phiếu gửi tiền

  1. Withdrawal: rút tiền

I need to make a withdrawal: Tôi cần rút tiền

  1. Transfer: chuyển khoản

Could you transfer $1,000 from my current account to my deposit account?: Anh/chị chuyển cho tôi 1.000 đô từ tài khoản vãng lai sang tài khoản tiền gửi của tôi được không?