Mẫu câu xin nghỉ phép và xin thôi việc bằng tiếng Anh

Mẫu câu xin nghỉ phép và xin thôi việc bằng tiếng Anh  [caption id="attachment_16207" align="aligncenter" width="409"]Mẫu câu xin nghỉ phép và xin thôi việc bằng tiếng Anh Mẫu câu xin nghỉ phép và xin thôi việc bằng tiếng Anh[/caption] Có rất nhiều lý do và vấn đề phát sinh trong quá trình làm việc khiên chúng ta quyết định phải xin nghỉ phép hoặc thôi việc. Vậy để diễn đạt với cấp trên về vấn đề mà chúng ta đang gặp phải thì nói bằng tiếng Anh như thế nào. Hãy cùng FTE học một số mẫu câu dưới đây, có thể một ngày nào đó chúng ta cần phải sử dụng đó.

MẪU CÂU XIN THÔI VIỆC 

1. I want to widen my line of vision so I would make a decision to quit my job from the next month. Tôi muốn mở rộng tầm nhìn của mình nên bắt đầu từ tháng sau, tôi muốn xin được nghỉ việc. 2. I‘ve made a tough decision, sir. Here is my resignation. Tôi đã có 1 quyết định khó khăn thưa ông. Đây là đơn xin thôi việc của tôi. 3. I quit because I don’t want to be stuck in a rut. I want to move on. Tôi xin nghỉ việc vì không muốn cứ dính vào thói quen. Tôi muốn tiến tới. 4. Previously, I really love working with you. However, for some personal reasons, I cannot work here anymore. Điều đầu tiên tôi muốn nói là tôi rất thích làm việc với ông. Nhưng với một số lý do cá nhân, tôi không thể tiếp tục làm việc tại đây được nữa. 5. I’ve been trying, but I don’t think I’m up to this job. Tôi vẫn luôn cố gắng nhưng tôi không nghĩ mình đủ khả năng làm công việc này. 6. I’ve been here for too long. I want to change my environment. Tôi đã làm việc ở đây quá lâu rồi, tôi muốn thay đổi môi trường. 7. I’m sorry for bring up my resignation at this moment, but I’ve decided to study aboard. Tôi xin lỗi vì đã nộp đơn thôi việc vào lúc này nhưng tôi đã quyết định đi du học. 8. To be honest, I’ve got a better order. Thật lòng mà nói tôi có 1 đề nghị tốt hơn. 9. I’m running out of steam. I need to take a break. Tôi hết hơi rồi. Tôi cần phải nghỉ ngơi 1 chút. 10. I’m quitting because I want to try something different. Tôi bỏ việc vì tôi muốn thử 1 công việc khác.

MẪU CÂU XIN NGHỈ PHÉP

1. I need tomorrow off. Tôi muốn nghỉ làm ngày mai. 2. He has a day off today. Hôm nay anh ấy nghỉ làm. 3. I need a sick leave for two days. Tôi muốn xin nghỉ bệnh 2 ngày. 4. I want to take a day off to see a doctor. Tôi muốn nghỉ một ngày để đi bác sĩ. 5. I’m afraid I’m going to have to pull a sick today. Tôi e rằng tôi sẽ xin nghỉ bệnh hôm nay. 6. I got an afternoon off and went to the hospital. Tôi xin nghỉ buổi chiều để đi đến bệnh viện. 7. Wouldn’t it be possible for me to take the day off this Friday? Thứ sáu này tôi xin nghỉ một ngày được không? 8. It’s not likely. There’s a lot of work to do Chắc là không được. Còn rất nhiều việc phải làm. 9. I’m asking for three-day personal leave for my wife’s labor. Tôi muốn xin nghỉ 3 ngày vì vợ tôi sắp sinh em bé.

_SAMANTHA_