Những từ đồng nghĩa với Kind giúp nâng cao vốn từ vựng của bạn

Những từ đồng nghĩa với Kind giúp nâng cao vốn từ vựng của bạn

[caption id="attachment_24445" align="aligncenter" width="461"]Những từ đồng nghĩa với Kind giúp nâng cao vốn từ vựng của bạn Những từ đồng nghĩa với Kind giúp nâng cao vốn từ vựng của bạn[/caption] Trong tiếng Anh, Kind có nghĩa là tốt bụng. Vậy để khen người khác là tốt thì chúng ta còn có thể sử dụng những tính từ nào khác nữa. Hãy cùng FTE tìm hiểu xem nhé – Sympathetic – /ˌsɪm.pəˈθet̬.ɪk/: tốt bụng, cảm thông Ex: She has got a sympathetic heart. – Softhearted – /ˌsɑːftˈhɑːr.t̬ɪd/: tốt bụng, nhân ái Ex: She is very softhearted. – Good-hearted – /ˌɡʊdˈhɑːr.t̬ɪd/: tốt bụng, từ bi Ex: She is very good-hearted when adopt a disable boy. – Beneficent – /bəˈnef.ɪ.sənt/: tốt bụng, từ bi Ex: She was born in a kind family and she grows up with beneficent influences. – Humane – /hjuːˈmeɪn/: nhân đạo, nhân đức Ex: We all have to live a human life if we want to be real happy. – Benign – /bɪˈnaɪn/: tốt, lành, nhân từ Ex: I think Jack is a benign man. – Nice – /naɪs/: tốt bụng, dễ chịu Ex: How nice of you to help me in my work! – Thoughtful – /ˈθɑːt.fəl/: ân cần, lo lắng, quan tâm Ex: He is a thoughtful friend. – Friendly – /ˈfrend.li/: thân thiện, dễ mến Ex: She is very friendly. – Caring – /ˈker.ɪŋ/: cảm thông, quan tâm, ân cần Ex: He is a caring father. – Considerate – /kənˈsɪd.ɚ.ət/: ân cần, chu đáo Ex: It was very considerate of you to offer me. – Compassionate – /kəmˈpæʃ.ən/ : từ bi, thiện. Ex: Falun Da Fa practitioners are very compassionate because Da Fa’s principles teach them follow Truthfulness-Compassion-Forbearance. – Kind-hearted – /ˌkaɪndˈhɑːr.t̬ɪd/: tốt bụng Ex: She is a very kind-hearted person. – Congenial – /kənˈdʒiː.ni.əl/: dễ gần, thân thiện Ex: He has a congenial smile. – Benevolent – /bəˈnev.əl.ənt/: nhân đức, nhân ái Ex: He is a benevolent leader.

Tổng hợp