Thuật ngữ hóa học cơ bản trong tiếng Anh (part 2)

Thuật ngữ hóa học cơ bản trong tiếng Anh (part 2)

Khi ngày càng nhiều trường quốc tế dạy các môn tự nhiên bằng tiếng Anh, thì việc trau dồi từ vựng chuyên ngành cơ bản về các lĩnh vực này trở nên ngày càng quan trọng. Với chủ đề Hóa Học này, FreeTalk hi vọng các bạn sẽ có thành tích tốt hơn nữa trên lớp.

Hãy xem trong bài viết này chúng ta có gì:
I
42. Immiscible liquids (n) Các chất lỏng không tan vào nhau
43. Ionic bond (n) Liên kết ion
44. Ionization energy (n) Năng lượng ion hóa
45. Ionize (v) Ion hóa
46. Isomer (n) Đồng phân
47. Isotope (n) Đồng vị
L
48. Litmus paper (n) Giấy qùy
M
49. Molarity (n) Nồng độ mole
50. Molar (a) Thuộc về mole
51. Mole (n) Mole
52. Mole fraction (n) Tỉ lệ
53. Molecular formula (n) Công thức phân tử
54. Molecular weight (n) Khối lượng phân tử
55. Molecule (n) Phân tử
N
56. Neutral (a) Trung hòa
O
57. Oxidation (n) Sự oxi hóa
58. Oxidation number (n) Số oxi hóa
59. Oxidation reaction (n) Phản ứng oxi hóa
60. Oxidation-reduction-reaction (n) Phản ứng oxi hóa – khử
61. Oxidizing agent (n) Chất oxi hóa
P
62. Periodic table (n) Bảng hệ thống tuàn hoàn
63. Pi bond (n) Liên kết pi
64. Polar molecule (n) Phân tử lưỡng cực
65. Potential energy (n) Thế năng
66. Precipitate (n) Chất kết tủa
Q
67. Quantum number (n) Số lượng tử
68. Ratio (n) Tỉ lệ
69. Reactant (n) Chất tham gia phản ứng
70. Reactivity series (n) Dãy hoạt động hóa học
71. Reducing agent (n) Chất khử
72. Reduction (n) Sự khử
73. Reduction reaction (n) Phản ứng khủ
S
74. Salt (n) Muối
75. Single bond Liên kết ba
76. Solute (n) Chất tan
77. Solution (n) Dung dịch
78. Solvent (n) Dung môi
79. Stp (n) Điều kiện chuẩn
80. Structural isomer (n) Đồng phân cấu trúc

Theo Intertu