Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành: 100 từ vựng tiếng Anh chủ đề bệnh tật và thương tích

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành: 100 từ vựng tiếng Anh chủ đề bệnh tật và thương tích

[caption id="attachment_24152" align="aligncenter" width="386"]100 từ vựng tiếng Anh chủ đề bệnh tật và thương tích 100 từ vựng tiếng Anh chủ đề bệnh tật và thương tích[/caption]
  1. rash /ræʃ/ – phát ban
  2. fever /ˈfiː.vəʳ/ – sốt cao
  3. insect bite /ˈɪn.sekt baɪt/ – côn trùng đốt
  4. chill /tʃɪl/ – cảm lạnh
  5. black eye /blæk aɪ/ – thâm mắt
  6. headache /ˈhed.eɪk/ – đau đầu
  7. stomach ache /ˈstʌmək-eɪk/ – đau dạ dày
  8. backache /ˈbæk.eɪk/ – đau lưng
  9. toothache /ˈtuːθ.eɪk/ – đau răng
  10. high blood pressure /haɪ blʌd ˈpreʃ.əʳ/ – cao huyết áp
  11. cold /kəʊld/ – cảm lạnh
  12. sore throat /sɔːʳ θrəʊt/ – viêm họng
  13. sprain /spreɪn/ – sự bong gân
  14. infection /ɪnˈfek.ʃən/ – nhiễm trùng
  15. broken bone /ˈbrəʊ.kən bəʊn/ – gãy xương
  16. cut /kʌt/ – bị cắt
  17. bruise /bruːz/ – vết thâm
  18. burn /bɜːn/ – bị bỏng
  19. Allergy / ˈælərdʒi /: Dị ứng
  20. Arthritis / ɑːrˈθraɪtɪs /: đau khớp xương
  21. Asthma / ˈæzmə /: Suyễn
  22. Bilharzia / bɪlˈhɑːrtsiə /: bệnh giun chỉ
  23. Constipation / ˌkɑːnstɪˈpeɪʃn /: táo bón
  24. Diarrhea / ˌdaɪəˈriːə /: Ỉa chảy
  25. Flu / fluː /: Cúm
  26. Hepatitis / ˌhepəˈtaɪtɪs /: viêm gan
  27. Malaria / məˈleriə /: Sốt rét
  28. Scabies / ˈskeɪbiːz /: Bệnh ghẻ
  29. Smallpox / ˈsmɔːlpɑːks /: bệnh đậu mùa
  30. Heart attack / hɑːrt əˈtæk /: nhồi máu cơ tim
  31. Tuberculosis / tuːˌbɜːrkjəˈloʊsɪs /: bệnh lao
  32. Typhoid / ˈtaɪfɔɪd /: bệnh thương hàn
  33. Sore eyes /’so:r ais/ : đau mắt
  34. Cough /kɔf/ : ho
  35. Fever virus /’fi:və ‘vaiərəs/: sốt siêu vi
  36. Runny nose /rʌniɳ n s / : sổ mũi
  37. Deaf /def/ : điếc
  38. Sneeze /sni:z/ : hắt hơi
  39. Bad breath / bæd breθ/ : Hôi miệng
  40. Diabetes /,daiə’bi:tiz/ :tiểu đường
  41. Bad arm /bæd ɑ:m/ : hôi nách
  42. Acne /’ækni/ : mụn trứng cá
  43. Zoster: /’zɔstə/ :dời leo, zona
  44. Pigmentation/,pigmən’teiʃn/: nám
  45. Stomachache /’stəuməkeik/: đau bao tử
  46. Hepatitis / ˌhepəˈtaɪtɪs / :viêm gan
  47. Colic / ˈkɑːlɪk / Đau bụng gió (thường gặp ở trẻ em)
  48. Muscle cramp / ˈmʌsl kræmp / Chuột rút cơ
  49. Travel sick / ˈtrævl sɪk / Say xe, trúng gió
  50. Freckles /’frekl/ : tàn nhang
  51. Dumb /dʌm/ : câm
  52. Earache /’iəreik/ – Đau tai
  53. Nausea /’nɔ:sjə/ – Chứng buồn nôn
  54. Sniffles /sniflz/ Sổ mũi
  55. Tired / ˈtaɪərd /; Sleepy / ˈsliːpi / Mệt mỏi, buồn ngủ
  56. To hurt / hɜːrt /; be painful / ˈpeɪnfl / Bị đau
  57. To injure / ˈɪndʒər / Bị thương
  58. To vomit / ˈvɑːmɪt / Bị nôn mửa
  59. Twist / twɪst /- Chứng trẹo
  60. Albinism / ˈælbɪnɪzəm /: bệnh bạch tạng
  61. muscular dystrophy / ˌmʌskjələr ˈdɪstrəfi /: bênh teo cơ
  62. anthrax / ˈænθræks/ : bênh than, bệnh nhiễm khuẩn gây tử vong cho cừu và gia súc
  63. cerebral palsy / səˈriːbrəl ˈpɔːlzi /: bệnh liệt não
  64. cirrhosis / səˈroʊsɪs /: bênh xơ gan
  65. Cholera / ˈkɑːlərə /: bệnh tả
  66. diphtheria / dɪpˈθɪriə /: bệnh bạch hầu
  67. glaucoma / ɡlɔːˈkoʊmə /: bênh tăng nhãn áp
  68. glycosuria / ˈɡluːkoʊsɪriə /: bênh tiểu đường
  69. haemorrhoids / ˈhemərɔɪdz /: bệnh trĩ
  70. hypochondria / ˌhaɪpəˈkɑːndriə /: chứng nghi bệnh (bênh tưởng)
  71. jaundice / ˈdʒɔːndɪs /: bệnh vàng da
  72. osteoporosis / ˌɑːstioʊpəˈroʊsɪs /: bệnh xương thủy tinh
  73. Rabies / ˈreɪbiːz /: bệnh dại
  74. skin-disease / skɪn dɪˈziːz /: bệnh ngoài da
  75. Typhus / ˈtaɪfəs /: bậnh chấy rận
  76. Variola / ˈværi ˈoʊlə /: bệnh đậu mùa
  77. cancer / ˈkænsər /: bệnh ung thư
  78. cataract / ˈkætərækt /:đục thủy tinh thể
  79. pneumonia / nuːˈmoʊniə /: viêm phổi
  80. myocardial infarction / ɪnˈfɑːrkʃn /: nhồi máu cơ tim
  81. heart disease / hɑːrt dɪˈziːz /: bệnh tim
  82. swelling / ˈswelɪŋ /: sưng tấy
  83. athlete’s foot / ˈæθliːt s fʊt /: bệnh nấm bàn chân
  84. bleeding / ˈbliːdɪŋ /: chảy máu
  85. blister / ˈblɪstər /: phồng giộp
  86. chest pain / tʃest peɪn /: bệnh đau ngực
  87. chicken pox / ˈtʃɪkɪn pɑːks /: bệnh thủy đậu
  88. cold sore / koʊld sɔːr /: bệnh hecpet môi
  89. depression / dɪˈpreʃn /: suy nhược cơ thể
  90. diarrhoea / ˌdaɪəˈriːə /: bệnh tiêu chảy
  91. eating disorder / ˈiːtɪŋ dɪsˈɔːrdər /: rối loại ăn uống
  92. eczema / ɪɡˈziːmə  /: bệnh Ec-zê-ma
  93. food poisoning / fuːd ˈpɔɪzənɪŋ /: ngộ độc thực phẩm
  94. fracture / ˈfræktʃər /: gẫy xương
  95. inflammation / ˌɪnfləˈmeɪʃn /: viêm
  96. injury / ˈɪndʒəri  /: thương vong
  97. low blood pressure / loʊ blʌd ˈpreʃər /: huyết áp thấp
  98. hypertension: huyết áp cao
  99. lump / lʌmp /: bướu
  100. lung cancer / lʌŋ ˈkænsər /: ung thư phổi

_Sưu tầm_