Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành: Bán hàng

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành: Bán hàng

[caption id="attachment_24442" align="aligncenter" width="405"]Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành: Bán hàng Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành: Bán hàng[/caption]

A

– Amicable sale (n): Thuận mua vừa bán – After – sales servie (n): Dịch vụ sau khi bán hàng

B

– Bargain sale (n): Bán có trả giá, sự bán hóa đơn, sự bán hạ giá – Bear sale (n): Bán khống (bán trước khi có hàng để giao – Bear seller (n): Người bán khống, người bán non – Best seller (n): Sách bán chạy – Bulk selling (n) = Package deal: Sự bán với số lượng lớn, bán sỉ – Buying in against a seller (n): Sự mua lại của người bán – Best selling (n): Bán chạy – Bulk sale (n) = Wholesale: Sự bán lượng lớn (hàng xô), bán sỉ

C

– Cash-down sale (n): Sự bán lấy tiền mặt, bán lấy tiền ngay – Clearance sale (n): Sự bán tháo, sự bán xon, sự bán thanh lý, sự bán tống hàng tồn kho – Credit sale (n): Sự bán chịu, phương thức bán chịu – Cash sale (n): Bán lấy tiền mặt – Cash-on-delivery (n): Bán lấy tiền khi giao hàng – Contract of sale (n): Hợp đồng bán, văn tự bán

D

– Day of sale (n): Ngày bán – Deed of sale (n): Chứng từ bán – Direct sale (n): Việc bán trực tiếp

E

– Export sale (n): Sự bán xuất khẩu – Exclusive sale (n): Bán độc quyền

F

– Forward sale (n): Sự bán giao sau – Firm-sale (n): Bán đứt – Forced sale (n): Bán cưỡng bức, phát mại cưỡng bức trung tâm tiếng anh

G

– General salesman (n): Đại điện nhiều hãng (người thay mặt nhiều công ty)

I

– Independent salesman (n): Người chào hàng tự do – Instalment sale (n): Sự bán trả dần

J

– Judicial sale (n): Phát mại tài phán (sự bán theo lệnh của tòa án)

M

– Mail order selling (n): Bán bằng thư tín

O

– On sale everywhere (n): đang bán khắp mọi nơi – Outright sale (n): Bán bao, sự bán mão

P

– Private sale (n): Sự bán theo thỏa thuận riêng – Public sale (n): Sự bán đấu giá – Putting up for sale (n): Đưa ra bán

R

– Ready sale (n): Bán nhanh, sự bán đắt hàng – Remnant sales (n): Hàng bán hạ giá, hàng bán xon – Retail sales (n): Hàng bán lẻ

S

– Sale book (n): Sổ bán, sổ xuất – Sale by aution (n): Bán đấu giá – Sales deparment (n): Bộ phận thương vụ (công ty, xí nghiệp) – Sale by sample (n) = Sale on sample: Bán theo mẫu – Sale figure (n): (Mỹ) Doanh số – Sale for the account (n): Bán trả có kỳ hạn (chứng khoán) – Sale in lots (n): Bán từng phần – Sale invoice (n): Hóa đơn bán – Sale on approval (n) = Approval sale: Bán cho phép trả lại – Sale on credit (n) = Credit sale: Bán chịu – Sale on insalment (n): Bán trả góp có đặt cọc – Sale price (n): Giá bán – Sale tax (n): Thuế hàng hóa – Sale value (n): Số thương vụ nghe tiếng anh online – Sale with option of repurchase (n): Sự bán với quyền được mua lại – Net sales (n): Doanh thu ròng – Short sale (n) = Bear sale: Bán khống (bán trước khi có hàng) – Spot sale (n): Bán giao hàng ngay – Saleable (adj): Dễ bán, có thể bán được – Sale value (n): Số thương vụ – Sale-ring (n): Khu vực người mua (ở chỗ bán đấu giá) – Sale-room (n): Phòng bán đấu giá – Salesgirl (n): Cô bán hàng, mậu dịch viên (nữ), người chào hàng (nữ)= shopgirl – Saleslady (n): (Mỹ) Bà bán hàng – Salesman (n): Người bán hàng nam, mậu dịch viên nam, người chào hàng nam – Salaried sales man (n): Người chào hàng ăn lương – Sale by description (n): Sự bán theo mô tả, việc bán hàng theo mô tả – Sale by standard (n): Sự bán theo tiêu chuẩn – Sale by type (n): Sự bán theo loại – Sale for future delivery (n): Sự bán giao sau, sự bán theo kỳ hạn (sở giao dịch) – Sale for prompt delivery (n): Sự bán giao ngay, sự bán giao nhanh – Sale on arrival = Arrival sale: Sự bán nếu đến phần mềm luyện thi TOEIC – Sale of good afloat (n): Sự bán hàng nổi, sự bán hàng trên đường – Salesmanship (n): Nghệ thuật bán hàng, nghề bán hàng, công việc bán hàng, chào hàng – Sales person (n): Người bán hàng, người chào hàng – Sales talk (n): (Mỹ) Lời chào hàng, lời dạm bán hàng – Sales woman (n): Chị bán hàng – Sale by commission (n): Sự bán ăn hoa hồng – Sale by certificate (n): Sự bán theo giấy chứng – Shame sale (n): Sự bán man trá – Sell (v): Bán, quảng cáo cho, rao hàng cho, cho (ai) biết giá trị của cái gì, làm cho (ai) thích muốn cái gì – Seller (n): Người bán hàng, thứ bán được, đồ bán được – Short seller (n): Người bán khống – Seller’s market (n): Thị trường bị khống chế bởi người bán, thị trường mà lực mặc cả nằm ở phía người bán – Selling (n): Việc bán, sự bán – Selling monopoly (n): Sự độc quyền bán – Selling off price (n): Giá bán hạ – Selling organisations (n): Các tổ chức buôn bán – Selling order (n): Lệnh bán – Selling out against a buyer (n): Sự bán lại của người mua – Selling price (n): Giá bán – Selling out (n): (Mỹ): Sự bán rẻ hết (hàng còn lại), sự bán tống bán tháo, sự bán đắt hàng

T

– Tie-in sale = tie-in deal (n): Sự bán man trá – Terms sale (n): Bán theo điều kiện – Trial sale (n): Bán thử – To sell a bear (v): Bán khống, bán non – To sell above the price (v): Bán trên giá – To sell a new drug (v): Quảng cáo cho một thứ thuốc mới – To sell at a loss (v): Bán lỗ vốn – To sell at a profit (v): Bán có lời – To sell at best (v): Bán chạy, bán đắt hàng – To sell by weight (v): Bán theo cân thi thử TOEIC miễn phí – To sell firm (v): Bán đứt – To sell dear (v): Bán mắc – To sell to arrival (v): Bán giao tận nơi – To sell for cash (v): Bán bằng tiền mặt – To sell forward (v): Bán theo hợp đồng có kỳ hạn (hàng hóa) – To sell in bulk (v): Bán buôn, bán toàn bộ – To sell in falling market (v): Bán hạ giá – To sell like hot cakes (v): Bán chạy như tôm tươi – To sell on approval (v): Bán cho trả về nếu không ưng ý – To sell credit (v): Bán chịu – To sell on instalment (v): Bán trả góp có đặt cọc – To sell a project (v): Làm cho mọi người biết tính hấp dẫn của dự án – To sell on sample (v): Bán theo mẫu – To sell on trial (v): Bán thử – To sell off (v): Bán xon, bán hạ giá – To sell showly (v): Bán chậm – To sell at a discount (v): Bán có chiết khấu – To sell the public on a new drug (v): Làm cho công chúng biết giá trị của một thứ thuốc mới – To sell under the price (v): Bán dưới giá học tiếng anh giao tiếp cấp tốc – To sell up (v): Bán hàng hóa (của người bị mắc nợ, phá sản) – To sell very well (v): Bán rất chạy – To sell wholesale (v): Bán sỉ – To sell an idea (v): Trình bày một ý tưởng mới – To sell out (v): Bán rẻ hết (hàng còn lại, hàng dự trữ), bán tống bán tháo, bán lại – To sell rice by the ton (v): Bán gạo theo từng tấn một – To sell second hand books (v): Chuyên bán sách cũ – To sell a short (v): Bán non, bán trước khi có hàng để giao

W

– Winding-up sale (n): Sự bán hết để thanh lý, bán cuốn gói