Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành: Bảo hiểm xã hội (Phần 2)

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành: Bảo hiểm xã hội

[caption id="attachment_24263" align="aligncenter" width="351"]Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành: Bảo hiểm xã hội Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành: Bảo hiểm xã hội[/caption] J – Joint and last servivorship anunity: Niên kim cho người còn sống và người cùng sống – Joint and survisorship life income option: Lựa chọn mua niên kim cho người còn sống và ngưòi cùng sống – Joint mortgage redemption insurance: Bảo hiểm khoản vay thế chấp cho hai người – Joint whole life insurance: Bảo hiểm nhân thọ trọn đời cho hai người – Juvenile insurance policy: Đơn bảo hiểm trẻ em K – Key person: Người chủ chốt – Key person disability coverage Bảo hiểm thương tật cho nguời chủ chốt L – Lapse: Huỷ bỏ hợp đồng – Last survivor life insurance: Bảo hiểm nhân thọ cho người còn sống – Law of large numbers: Qui luật số lớn – Legal actions provision: Điều khoản thời hạn khiếu kiện – Legal reserve system: Hệ thống dự phòng theo luật. – Level premium system: Phí bảo hiểm quân bình – Level term life insruance: Bảo hiểm nhân thọ có số tiền bảo hiểm không đổi – Liabilities: Nợ phải trả – Life annuity: Niên kim trọn đời – Life income annunity with period certain: Niên kim trọng đời có đảm bảo – Life income option: Lựa chọn trả tiền bảo hiểm suốt đời – Life income with period certain option: Lựa chọn trả tiền bảo hiểm suốt đời có đảm bảo – Life income with refund annunity: Niên kim hoàn phí – Life insurance policy: Đơn bảo hiểm nhân thọ – Life insured: Người được bảo hiểm – Limited payment whole life policy: Đơn bảo hiểm đóng phí có thời hạn – Liquidation: Thanh lý – Liquidation period: Thời hạn thanh lý – Loading: Phụ phí – Long term care (LTC) benefit: Quyền lợi bảo hiểm chăm sóc ý tế dài hạn – Long term care (LTC) coverage: Bảo hiểm chăm sóc y tế dài hạn – Long term group disability income coverage: Bảo hiểm thương tật nhóm dài hạn – Long term individual disability income coverage: Bảo hiểm thương tật mất thu nhập cá nhân dài hạn – Loss ratio: Tỷ lệ tổn thất (bồi thường) M – Major medical insurance plans: Chương trình bảo hiểm chi phí y tế chính – Managed care: Phương pháp quản lý chăm sóc sức khoẻ – Managed care plans: Các chương trình quản lý chăm sóc sức khoẻ – Manual rating: Định phí theo kinh nghiệm công ty – Market conduct laws: Luật về hành vi kinh doanh – Master group insurance contract: Hợp đồng bảo hiểm nhóm – Material misrepresentation: Kê khai sai yếu tố quan trọng – Maturity date: Ngày đáo hạn – Medical expense coverage: Bảo hiểm chi phí y tế – Minimum premium plan: Chương trình phí bảo hiểm tối thiểu – Minor: Người vị thành niên – Misrepresentation: Kê khai sai – Misstatement of age or sex provision: Điều khoản về kê khai sai tuổi và giới tính – Mistaken claim: Khiếu nại nhầm – Model Bill: Bộ luật mẫu – Modified coverage policy: Đơn bảo hiểm có quyền lợi bảo hiểm có thể điều chỉnh – Modified premium whole life policy: Đơn bảo hiểm trọn đời có phí bảo hiểm có thể điều chỉnh – Monthly debit ordinary (MDO) policy: Đơn bảo hiểm đóng phí tháng tại nhà – Moral hazard: Rủi ro đạo đức – Morbidity tables: Bảng tỷ lệ thưong tật – Mortality experience: Tỷ lệ tử vong kinh nghiệm – Mortality table: Bảng tỷ lệ tử vong – Mortage redemption insurance: Chương trình bảo hiểm khoản vay thế chấp. – Mutual benefit method:  Phương pháp định phí tương hỗ (hay còn gọi là phương pháp định phí hậu tử vong) – Mutual insurance company: Công ty bảo hiểm tương hỗ N – Net amount at risk: Giá trị rủi ro thuần – Net cash value: Giá trị tích luỹ thuần – Net primium: Phí thuẩn – Noncancellable policy: đơn bảo hiểm không thể bị huỷ bỏ – Noncontributory plan: Chương trình bảo hiểm nhóm không cùng đóng phí – Nonduplication of benefit provision: Điều khoản bảo hiểm trùng – Nonforfeiture benefit: Quyền lợi không thể khước từ – Nonguaranteed premium life insurance policy: Đơn bảo hiểm có phí bảo hiểm không xác định – Nonparticipating policy: Đơn bảo hiểm không chia lãi – Nonqualified retirement savings plan: Chương trình tiết kiệm hưu trí không đủ điều kiện miễn giảm thuế O – Office of superintendent of insurance: Văn phòng giám sát bảo hiểm – Open contract: Hợp đồng mở – Option A Plan: Chương trình lựa chọn A – Option B Plan: Chương trình lựa chọn B – Optional modes of settlement: Phương pháp thanh toán tuỳ chọn – Optionally renewable policy: Đơn bảo hiểm tái tục tự chọn tục – Ordinary life insurance policy: Đơn bảo hiểm nhân thọ thông thường – Ordinary age conversion: Chuyển đổi hợp đồng theo tuổi gốc – Overhead expenses: Chi phí kinh doanh – Overinsurance provision: Điều khoản bảo hiểm vượt mức – Overinsured person: Người được bảo hiểm vượt mức – Owners’ equity: Vốn chủ sử hữu – Ownership of property: Quyền sở hữu tài sản P – Paid­up policy: Đơn bảo hiểm có số tiền bảo hiểm giảm – Partial disability: Thương tật bộ phận – Partial surrender provision: Điều khoản giảm giá trị giải ước – Participating policy: Đơn bảo hiểm có chia lãi – Partnership: Hợp danh – Payee: Người nhận tiền – Payment into court: Trả quyền lợi bảo hiểm theo phán quyết của toà án – Payout options provision: Điều khoản lựa chọn trả tiền bảo hiểm – Payout period: Thời hạn chi trả – Payroll deduction method: Phương pháp trả phí bảo hiểm bằng cách tự động khấu trừ lương – Pension benefits act: đạo luật về quyền lợi hưu trí – Pension plan: Chương trình bảo hiểm hưu trí – Period certain: Thời hạn đảm bảo (trong niên kim) – Periodic level premium annunity: Niên kim định kỳ quân bình – Permanenet life insurance: Bảo hiểm nhân thọ dài hạn – Personal property: Động sản – Personal risk: Rủi ro cá nhân (rủi ro kinh tế, chết, giảm sút dức khoẻ) – Physical examination provision: Điều khoản về kiểm tra sức khoẻ – Physical hazard: Rủi ro thân thể – Physicians’ expense coverage: Bảo hiểm chi phí y tế khám chữa bệnh. – Plan administrator: Người quản lý chương trình bảo hiểm – Plan document: Văn bản về chương trình bảo hiểm (hưu trí) – Plan participants: Ngươi tham gia chương trình bảo hiểm – Plan sponsors: Người tài trợ cho chương trình bảo hiểm – Policy: Đơn bảo hiểm – Policy anniversary: Ngày kỷ niệm hợp đồng – Policy benefit: Quyền lợi bảo hiểm – Policy dividend: Lãi chia Policy form: Mẫu hợp đồng – Policy loan: Vay theo hợp đồng – Policy loan provision: Điều khoản vay theo hợp đồng – Policy proceeds: Số tiền bảo hiểm – Policy reserves: Dự phòng theo hợp đồng – Policy prospectus: Bảng mô tả quyền lợi bảo hiểm – Policy term: Thời hạn hợp đồng – Policy rider: Điều khoản riêng của đơn bảo hiểm – Policy withdrawal provision: Điều khoản giảm giá trị tích luỹ của hợp đồng – Policyowner: Người chủ hợp đồng bảo hiểm, hoặc người tham gia bảo hiểm – Portable coverage: Quyền lợi bảo hiểm nhóm vẫn được duy trì – Post death assessmenet method = mutual benefit method: Phương pháp đinh phí hậu tử vong – Preadmission certification: Kiểm tra trước khi nhập viện – Preauthorized check system: Hệ thống trả phí thông qua séc – Pre­existing condition: Các bệnh tật có sẵn – Preferance beneficiary clause: Điều khoản về thụ hưởng theo hàng thừa kế – Preferred beneficialry classification: Hàng thừa kế (ưu tiến) thứ nhất – Preferred risk: Rủi ro dưới chuẩn – Premium: Phí bảo hiểm – Premium delay arrangement: Thoả thuận hoãn nộp phí (bảo hiểm nhóm) – Premium payment mode: Phương thức nộp phí – Premium reduction devidend option: Lựa chọn sử dụng lãi chia để nộp phí (hoặc khấu trừ phí bảo hiểm phải nộp) – Pre­need funeral insurance: Bảo hiểm trả trứoc chi phí mai táng – Prescription drug coverage: Bảo hiểm chi phí theo đơn thuốc – Presumptive disability: Thương tật suy đoán – Primary beneficiary: Người thu hưởng hàng thứ nhất – Primary care physician PCP: Bác sỹ gia đình – Principal: Vốn, tiền gốc – Probalility: Xác suất – Probationary period: Thời gian chờ để đủ điều kiện tham gia bảo hiểm nhóm – Profit: Lợi nhuận – Profit sharing plan: Chương trình chia sẻ lợi nhuận – Property: Tài sản (quyền sở hữu tài sản) – Prospectus: Bản cáo bạch – Pure risk: Rủi ro thuần tuý R – Real property: Bất động sản – Recording methord: Phương pháp thay đổi bằng văn bản – Redating: Thay đổi theo ngày khôi phục hiệu lực hợp đồng – Reduced paid­up insurance nonforfeiture option: Lựa chọn chuyển sang hợp đồng có số tiền bảo hiểm giảm – Refund annunity: Niên kim hoàn phí – Refund life income option: Lựa chọn mua bảo hiểm niên kim hoàn phí – Regional office: Văn phòng khu vực – Registered pension plan: Chương trình bảo hiểm đủ điều kiện miễn giảm thuế (được đăng ký) – Resistered plan: Chương trình bảo hiểm đủ điều kiện miễn giảm thuế (được đăng ký) – Registered retirement savingsplan: Chương trình tiết kiệm hưu trí được đăng ký – Reimbursemenet benefit: Quyền lợi bảo hiểm đựoc bồi thường – Reinstatement: Khôi phục hiệu lực hợp đồng – Reinstatement provision: Điều khoản khôi phục hiệu lực hợp đồng – Reinsurance: Tái bảo hiểm – Reinsurer: Công ty tái bảo hiểm – Release: Văn bản chấm dứt trách nhiệm bảo hiểm – Renewable term insurance policy: Đơn bảo hiểm tử kỳ có thể tái tục – Renewal premiums: Phí bảo hiểm tái tục – Renewal provision: Điều khoản tái tục – Retention limit: Mức giữ lại – Retrocession: Nhượng tái bảo hiểm – Retrospective rating arrangement: Thoả thuận xác định phí bảo hiểm theo tổn thất thực tế (trong bảo hiểm nhóm) – Retrospective review: Đánh giá thực hiện hợp đồng – Revocable beneficiary: Quyền thay đổi người thụ hưởng – Right of revocation: Quyền thay đổi người thụ hưởng S – Salary continuation plan: Chương trình bảo hiểm bảo đảm tiền lương – Second insured rider: Điều khoản riêng cho người được bảo hiểm thứ hai – Secondary beneficiary: Người thụ hưởng hàng thứ hai – Second to die life insurance: Tương tự last servivor life insurance – Segregated account or Separate account: Tài khoản riêng – Selection against the insurer: Lựa chọn bất lợi (đối nghịch) – Selection of risk: Đánh giá rủi ro – Self administered plan: Chương trình bảo hiểm tự quản – Self insurance: Tự bảo hiểm – Settlement agreemenet: Thoả thuận thanh toán – Settlement option: Lựa chọn thanh toán – Settlement options provision: Điều khoản về lựa chon thanh toán – Short term group disability income coverage: Bảo hiểm mất thu nhập do thương tật nhóm ngắn hạn – Short term individual disability income coverage: Bảo hiểm mất thu nhập do  thương tật cá nhân ngắn hạn – Simple interest: Lãi đơn – Simplified employee pension plan: Chương trình bảo hiểm hưu trí giản đơn cho người lao động – Single premium annunity: Niên kim nộp phí một lần – Single premium whole life policy: Bảo hiểm trọn đời nộp phí một lần – Social security: An sinh (bảo đảm) xã hội – Social security disability income: Bảo đảm xã hội mất thu nhập do thương tật – Sole proprietorship: Doanh nghiệp một chủ sở hữu – Solvency: Khả năng thanh toán – Special class rates:Tỷ lệ phí bảo hiểm đối với rủi ro vượt chuẩn – Specculative risk: Rủi ro đầu cơ – Split dollar life insurance plan: Chương trình nhân thọ cùng đóng phí – Spouse and children’s insurance rider: Điều khoản riêng bảo hiểm cho con và người hôn phối – Standard premium rates: Tỷ lệ phí chuẩn – Standard risk: Rủi ro chuẩn – State insurance department: Cơ quan quản lý bang về bảo hiểm – Statutory reserves: Dự phòng bảo hiểm bắt buộc (theo luật) – Stop loss insurance: Bảo hiểm vượt mức bồi thường – Stop loss provision: Điều khoản bảo hiểm vượt mức bồi thường – Stock insurance company: Công ty bảo hiểm cổ phần – Straight life annunity: Niên kim trọn đời – Straight life incom option: Lựa chọn mua bảo hiểm niên kim trọn đời – Substandard premium rates: Tỷ lệ phí vượt chuẩn – Substandard risk: Rủi ro vượt chuẩn – Succession beneficiary clause: Điều khoản người thụ hưởng kế tiếp – Successor payee: Người được trả tiền bảo hiểm kế tiếp – Suicide exclusion provision: Điều khoản loại trừ tự tử – Superintendents’ guidelines: Hướng dẫn của cơ quan quản lý về bảo hiểm – Supplemental major medial policy: Đơn bảo hiểm chi phí y tế chính bổ sung – Supplementary contract: Hợp đồng bổ sung – Surgical expense coverage: Bảo hiểm chi phí phẫu thuật – Surplus: Thặng dư (lợi nhuận) – Surrender charges: Phí giải ước – Survivor benefit: Quyền lợi đối với người còn sống – Survivor income plan: Chương trình bảo hiểm thu nhập cho người còn sống T – Temporary life annunity: Niên kim nhân thọ tạm thời – Term life insurance: Bảo hiểm nhân thọ tử kỳ – Terminal illness benefit: Quyền lợi bảo hiểm bệnh tật giai đoạn cuối. – Third party administrator: Bên thứ ba quản lý (đối với các chương trình bảo hiểm tự quản) – Third party policy: Đơn bảo hiểm cho bên thứ ba. – Thrift and saving plan: Chương trình tiết kiệm. – Time clause: Điều khoản đồng tử vong – Total disability: Thương tật toàn bộ – Trust: Tín thác – Trust beneficiary: Người thụ hưởng tín thác – Trust fund: Quĩ tín thác – Trustee: Người được uỷ thác U – Underwrting: Đánh giá rủi ro – Underwrting guidline: Hưỡng dẫn đánh giá rủi ro – Unilateral contract: Hợp đồng đơn phương – Univeral life insurance: Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ linh hoạt – Usual customary and reasonable fee: Chi phí hợp lý, hợp lệ và thông thường – Utilization management: Quản lý dịch vụ y tế – Utilization review: Đánh giá dịch vụ y tế V – Valid contract: Hợp đồng hợp lệ – Valued contract: Hợp đồng khoán – Variable annunity: Niên kim biển đổi – Variable life insurance: Bảo hiểm nhân thọ biến đổi – Variable premium life insurance policy: đơn bảo hiểm có phí bảo hiểm biến đổi – Variable univeral life insurance: Bảo hiểm linh hoạt kết hợp biến đổi – Vested interest: Quyền được đảm bảo . – Vesting: Quyền được đảm bảo – Vision care coverage: Bảo hiểm chăm sóc thị giác – Void contract: Hợp đồng vô hiệu W – Waiting period: Thời gian chờ – Waiver of premium for disability benefit: Quyền lợi miễn nộp phí do thương tật – Waiver of premium for payor benefit: Quyền lợi miễn nộp phí đối với nguời tham gia bảo hiểm – Warranty: Bảo đảm – Welfare benefit plan: Chương trình phúc lợi – Whole life insurance: Bảo hiểm nhân thọ trọn đời – Withdrawal charge: Phí giải ước – Withdrawal provision: Điều khoản giải ước Y – Yearly renewable term insurance: Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ tử kỳ được tái tục hàng năm

Chúc các bạn thành công!