Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành: Công an, Cảnh sát

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành: Công an

[caption id="attachment_25114" align="aligncenter" width="469"]Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành: Công an Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành: Công an[/caption]

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công an

– jail /dʒeɪl/ phòng giam – detective /dɪˈtek.tɪv/ – thám tử – suspect /səˈspekt/ – nghi phạm – handcuffs  /ˈhænd.kʌfs/ – còng tay – badge /bædʒ/  – phù hiệu, quân hàm – police officer – /pəˈliːs ˈɒf.ɪ.səʳ/ – cảnh sát – gun /gʌn/ – khẩu súng – holster /ˈhəʊl.stəʳ/ – bao súng ngắn – nightstick /ˈnaɪt.stɪk/ – gậy tuần đêm – judge /dʒʌdʒ/ – thẩm phán – robes /rəʊbs/ – áo choàng (của luật sư) – gavel /ˈgæv.əl/ – cái búa – witness  /ˈwɪt.nəs/ – người làm chứng – court  reporter /kɔːt rɪpɔrtər / – thư kí tòa án – transcript /ˈtræn.skrɪpt/ – bản ghi lại – bench /bentʃ/ – ghế quan tòa – prosecuting attorney /ˈprɒs.ɪ.kjuːtɪŋ əˈtɜː.ni/ – ủy viên công tố – witness stand /ˈwɪt.nəs stænd/ – bục nhân chứng – court officer /kɔːt ˈɒf.ɪ.səʳ/ – nhân viên tòa án – jury box /ˈdʒʊə.ri bɒks/ – chỗ ngồi của ban bồi thẩm – jury /ˈdʒʊə.ri/ – ban bồi thẩm – defense attorney /dɪˈfents əˈtɜː.ni/ – luật sư bào chữa – defendant /dɪˈfen.dənt/ – bị cáo – fingerprint /ˈfɪŋ.gə.prɪnts/ – dấu vân tay

Từ vựng về các loại tội phạm

Kết quả hình ảnh cho kidnapping – Abduction – abductor – to abduct – kidnapping: bắt cóc trẻ con – Arson – arsonist – set fire to: đốt cháy nhà ai đó – Assault – assailant – assult – to attack someone: tấn công ai đó – Assisting sucide – accomplice to suicide – to assist suicide – help someone kill themselves: giúp ai đó tự tử – Bank robbery – bank robber – to rob a bank: cướp nhà băng – Blackmail – blackmailer – to blackmail – threatening to do something unless a condition is met: đe dọa để lấy tiền – Bribery – someone who brite – bribe – give someone money to do something for you: cho ai đó tiền để ng` đó làm việc cho mình – Burglary – burglar – burgle: ăn trộm đồ trong nhà – Drug dealing – drug dealer – to deal drug: buôn ma túy – Drunk driving – drunk driver – to drink and drive: uống rượu khi lái xe – extortion- extortioner- extort(from somebody): tống tiền – Fraud – fraudster – to defraud/ commit fraud – lying people to get money: lừa ai để lấy tiền – Hijacking – hijacker – to hijack – taking a vehicle by force: chặn xe cộ đê cướp – housebreaking – housebreaker – housebreak: ăn trộm ban ngày – Manslaughter – killer- to kill – kill a person without planning it: giết ai đó mà ko có kế hoạch, cái này có thể là do bất chợt đang cãi nhau chyện gì đó mà ko kìm chế nổi thế là giết nhau – Mugging – mugger – to mug: trấn lột – Murder – murderer – to murder – giết người: cái này là có kế hoạch à nha – Rape – rapist – to rape: cưỡng hiếp – Shoplifting – shoplifter – to shoplift: chôm chỉa đồ ở cửa hàng – Smuggling – smuggler – to smuggle: buôn lậu – Speeding – speeder – to speed: phóng nhanh wa’ tốc độ – Stalking – stalker – to stalk: đi lén theo ai đó để theo dõi – Treason – traitor – to commit treason: phản bội – vandalism – vandal – vandalise: phá hoại tài sản công cộng

Tổng hợp