Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Bằng cấp

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Bằng cấp

Một vài học viên của tôi đã từng thắc mắc rằng Doctor là bác sĩ, nhưng khi xem phim tại sao Tiến sĩ cũng được gọi là Doctor. Các bạn có thắc mắc những điều như vậy không? Vậy thì hãy cùng FTE đi tìm lời giải trong bài viết những từ vựng tiếng Anh về bằng cấp này nhé. [caption id="attachment_25081" align="aligncenter" width="465"]Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Bằng cấp Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Bằng cấp[/caption] – Bachelor: Bằng cử nhân – Master: Bằng thạc sĩ – Post Doctor: Bằng tiến sĩ – The Bachelor of Art (B.A., BA, A.B. hoặc AB ): Cử nhân khoa học xã hội – The Bachelor of Science (Bc., B.S., BS, B.Sc. hoặc BSc): Cử nhân khoa học tự nhiên – The Bachelor of Business Administration (BBA): Cử nhân quản trị kinh doanh – The Bachelor of Commerce and Administration (BCA): Cử nhân thương mại và quản trị – The Bachelor of Accountancy (B.Acy. , B.Acc. hoặc B. Accty): Cử nhân kế toán – The Bachelor of Laws (LLB, LL.B): Cử nhân luật – The Bachelor of Social Science (B.S.Sc.): Cử nhân khoa học xã hội – The Bachelor of Tourism Studies (B.T.S.): Cử nhân du lịch – The Bachelor of public affairs and policy management (BPAPM): Cử nhân ngành quản trị và chính sách công Kết quả hình ảnh cho degree – The Master of Art (M.A): Thạc sĩ khoa học xã hội – The Master of Science (M.S., MSc hoặc M.S): Thạc sĩ khoa học tự nhiên – The Master of business Administration (MBA): Thạc sĩ quản trị kinh doanh – The Master of Accountancy (MAcc, MAc, hoặc Macy): Thạc sĩ kế toán – The Master of Science in Project Management (M.S.P.M.): Thạc sĩ quản trị dự án – The Master of Economics (M.Econ): Thạc sĩ kinh tế học – The Master of Finance (M.Fin.): Thạc sĩ tài chính học – Doctor of Philosophy (Ph.D): Tiến sĩ (các ngành nói chung) – Doctor of Medicine (M.D): Tiến sĩ y khoa – Doctor of Science (D.Sc.): Tiến sĩ các ngành khoa học – Doctor of Business Administration (DBA hoặc D.B.A): Tiến sĩ quản trị kinh doanh – Post-Doctoral fellow: Nghiên cứu sinh hậu tiến sĩ