Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Các loài chim

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Các loài chim

Chắc hẳn mọi người đều biết "bird" có nghĩa là con chim trong tiếng Việt. Tuy nhiên, có phải "bird" có thể được dùng cho tất cả các loài chim hay chúng còn có tên gọi nào khác nữa. Hãy cùng FTE tìm hiểu qua bài viết này nhé. [caption id="attachment_24577" align="alignright" width="301"]Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Các loài chim Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Các loài chim[/caption] – Beak/bill /bi:k//bil/ cái mỏ – Chick /tʃik/ gà con – Crow /krou/ chim quạ – Duck /dʌk/ con vịt – Eagle /’i:gl/ đại bàng – Egg /eg/ trứng – Feather /’feðə/ lông vũ – Flamingo /flə’miɳgou/ chim hồng hạc – Goose /gu:s/ con ngỗng – Hawk /hɔ:k/ diều hâu, chim ưng – Hen /hen/ gà mái – Hummingbird /’hʌmiɳ /bə:d/ chim ruồi – Nest /nest/ tổ – Ostrich /’ɔstritʃ/ đà điểu châu Phi – Owl /aul/ chim cú – Parrot /’pærət/ chim vẹt – Peacock /’pi:kɔk/ chim công – Pelican /’pelikən/ chim bồ nông – Penguin /’peɳgwin/ chim cánh cụt – Petrel /’petrəl/ hải âu pê-tren (loại nhỏ) – Pheasant /’feznt/ gà lôi – Pigeon /’pidʤin/ chim bồ câu – Rooster /’ru:stə/ gà trống – Seagull /’si:gʌl/ mòng biển – Sparrow /’spærou/ chim sẻ – Stork /stɔ:k/ con cò – Swallow /’swɔlou/ chim én, chim nhạn – Swan /swɔn/ chim thiên nga – Turkey /’tə:ki/ gà tây – Wing /wing/ cánh – Woodpecker /’wud,peipə/ chim gõ kiến

Tổng hợp