Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Cảm xúc con người

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Cảm xúc con người

[caption id="attachment_24477" align="aligncenter" width="461"]Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Cảm xúc con người Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Cảm xúc con người[/caption]

A

– Amused /ə’mju:zd/ vui vẻ – Angry /’æŋgri/ tức giận – Anxious /ˈæŋkʃəs/ lo lắng – Annoyed /əˈnɔɪd/ bực mình – Appalled /əˈpɔːld/ rất sốc – Apprehensive /ˌæprɪˈhensɪv/ hơi lo lắng – Arrogant /’ærəgənt/ kiêu ngạo – Ashamed /əˈʃeɪmd/ xấu hổ

B

– Bewildered /bɪˈwɪldər/ rất bối rối – Bored /bɔ:d/ chán

C

– Confident /ˈkɑːnfɪdənt/ tự tin – Cheated /tʃiːtɪd/ bị lừa – Confused /kən’fju:zd/ lúng túng – Cross /krɔːs/ bực mình

D

– Depressed /dɪˈprest/ rất buồn – Delighted /dɪˈlaɪtɪd/ rất hạnh phúc – Disappointed /ˌdɪsəˈpɔɪntɪd/ thất vọng

E

– Ecstatic /ɪkˈstætɪk/ vô cùng hạnh phúc – Enthusiastic /ɪnθju:zi’æstɪk/ nhiệt tình – Excited /Excited/ phấn khích, hứng thú – Emotional /ɪˈmoʊʃənl/ dễ bị xúc động – Envious /ˈenviəs/ thèm muốn, đố kỵ – Embarrassed /ɪmˈbærəst/ hơi xấu hổ

F

– Frightened /ˈfraɪtnd/ sợ hãi – Frustrated /frʌ’streɪtɪd/ tuyệt vọng – Furious /ˈfjʊriəs/ giận giữ, điên tiết

G

– Great /ɡreɪt/ tuyệt vời

H

– Happy /’hæpi/ hạnh phúc – Horrified /’hɒrɪfaɪ/ sợ hãi – Hurt /hɜ:t/ tổn thương

I

– Irritated /ˈɪrɪteɪtɪd/ khó chị – Intrigued /ɪnˈtriːɡd/ hiếu kỳ

J

– Jealous /ˈdʒeləs/ ganh tị – Jaded /ˈdʒeɪdɪd/ chán ngấy

K, L

– Keen /kiːn/ ham thích, tha thiết – Let down /let daʊn/ thất vọng

M, N

– Malicious /mə’lɪʃəs/ ác độc – Nonplussed /ˌnɑːnˈplʌst/ ngạc nhiên đến nỗi không biết phải làm gì – Negative /’neɡətɪv/ tiêu cực; bi quan

O

– Overwelmed /ˌoʊvərˈwelmd/ choáng ngợp – Over the moon /ˈoʊvər ðə muːn/ rất sung sướng – Overjoyed /ˌoʊvərˈdʒɔɪd/ cực kỳ hứng thú.

P, R

– Positive /ˈpɑːzətɪv/ lạc quan – Relaxed /rɪˈlækst/ thư giãn, thoải mái – Reluctant /rɪˈlʌktənt/ miễn cưỡng

S

– Sad /sæd/ buồn – Scared /skerd/ sợ hãi – Seething /siːðɪŋ/ rất tức giận nhưng giấu kín – Stressed  /strest/ mệt mỏi – Surprised /sə’praɪzd/ ngạc nhiên – Suspicious /səˈspɪʃəs/ đa nghi, ngờ vực

T

– Terrific /Terrific/ tuyệt vời – Terrible /ˈterəbl/ ốm hoặc mệt mỏi – Terrified /ˈterɪfaɪd/ rất sợ hãi – Tense /tens/ căng thẳng – Thoughtful /’θɔ:tfl/ trầm tư – Tired /’taɪɘd/ mệt

U, V

– Upset /ʌpˈset/ tức giận hoặc không vui – Unhappy /ʌnˈhæpi/ buồn – Victimised /ˈvɪktɪmaɪz/ cảm thấy bạn là nạn nhân của ai hoặc cái gì đó

W

– Wonderful /ˈwʌndərfl/ tuyệt vời – Worried /’wʌrid/ lo lắng

Tổng hợp