Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Đồ trang sức

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Đồ trang sức

[caption id="attachment_24790" align="aligncenter" width="455"]Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Đồ trang sức Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Đồ trang sức[/caption] – Chain /tʃein/ dây chuyền – Clasp /klɑ:sp/ cái móc gài ở vòng – Pendant /’pendənt/ mặt dây chuyền – Medallion /mi’dæljən/ mặt dây chuyền lớn có hình dạng mề đay – Locket /’lɔkit/ mặt dây chuyền có lồng ảnh – Bangle /’bæɳgl/ vòng tay không có móc cài – Earrings /iəriɳs/ hoa tai – Hoop earring /hu:p iəriɳs/ hoa tai dạng vòng – Pin /pin/ cài áo – Pearl necklace /pə:l ‘neklis/ chuỗi hạt ngọc trai – Bracelet /’breislit/ vòng tay – Cufflinks /kʌf liɳks/ khuy măng-sét cài cổ tay áo – Engagement ring /in’geidʤmənt riɳ/ nhẫn đính hôn – Wedding ring /’wediɳ riɳ/ nhẫn cưới – Signet ring /’signit riɳ/ nhẫn ấn – Charm bracelet /tʃɑ:m ‘breislit/ vòng đeo tay có hình trang trí – necklace: chuỗi hạt vòng cổ – beads: chuỗ hạt – bracelet: vòng tay – watch: đồng hồ – watchband: dây đồng hồ đeo tay – cuff links: khuy măng sét – tie pin: ghim cài cà vạt – tie clip: cái kẹp cà vạt – clip-on earning: khuyên tai gài – earrings: khuyên tai – ring: cái nhẫn – chain: dây – pierced earring: bông tai xỏ – clasp: cái móc, cái gài – post: trụ gài – back: chiếc cài phía sau

Tổng hợp