Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Facebook

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Facebook

[caption id="attachment_24112" align="aligncenter" width="446"]Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Facebook Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Facebook[/caption]
  1. Facebook users / [ˈfeɪsbʊk] ˈjuːz.əz / người dùng Facebook
  2. Social network / ˈsəʊʃ.əl ˈne.twɜːk / mạng xã hội
  3. Log in / lɒɡ ɪn / đăng nhập
  4. Log out / lɒɡ ˈaʊt / đăng xuất
  5. Share (v) /ʃeər/ chia sẻ
  6. Message (n) /ˈmes.ɪdʒ/ tin nhắn
  7. Search (v) /sɜːtʃ/ tìm kiếm
  8. Rate  (v) /reɪt/  đánh giá
  9. Review (v) /rɪˈvjuː/ nhận xét
  10. Group (n) /ɡruːp/ hội, nhóm
  11. Notification (n) /ˌnəʊ.tɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/ thông báo
  12. Event (n) /ɪˈvent/ sự kiện
  13. Comment  (v) (n) /ˈkɒm.ent/ bình luận, lời bình luận
  14. Tag (v) /tæɡ/ gắn thẻ
  15. Follow (v) /ˈfɒl.əʊ/ theo dõi
  16. Reply (v) /rɪˈplaɪ/ trả lời, phản hồi
  17. Report  (v) /rɪˈpɔːt/ báo cáo
  18. Block (v) /blɒk/ chặn
  19. Post (v) /pəʊst/ đăng
  20. React (v) /riˈækt/ phản ứng
  21. Hide (v) /haɪd/  ẩn
  22. Update/post a status / ˌʌp.ˈdeɪt pəʊst ə ˈsteɪ.təs / cập nhật, đăng một trạng thái
  23. Upload a picture / ˌʌp.ˈləʊd ə ˈpɪk.tʃə / tải lên một hình ảnh
  24. Join a group / dʒɔɪn ə ɡruːp / Tham gia một nhóm
  25. Stay in contact with / steɪ ɪn ˈkɒn.tækt wɪð / giữ liên lạc với
  26. Communicate with / kə.ˈmjuː.nɪk.eɪt wɪð /  giao tiếp với
  27. Keep in touch with / kiːp ɪn tʌtʃ wɪð / giữ liên lạc với
  28. Interact with / ˌɪn.tə.ˈrækt wɪð / tương tác với
  29. Get/update information / ˈɡet ˌʌp.ˈdeɪt ˌɪn.fə.ˈmeɪʃ.ən / nhận, cập nhật thông tin
  30. Share information with / ʃeər ˌɪn.fə.ˈmeɪʃ.ən wɪð / chia sẻ thông tin với
  31. Add friends / æd frendz /  thêm bạn bè
  32. Facebook Addiction / [ˈfeɪsbʊk] ə.ˈdɪk.ʃən / nghiện FB
  33. Account setting /əˈkaʊnt ˈset.ɪŋ/ thiết lập tài khoản
  34. Activity log /ækˈtɪv.ə.ti lɒɡ/ lịch sử đăng nhập
  35. Privacy setting /ˈprɪv.ə.si ˈset.ɪŋ/  thiết lập cá nhân
  36. News feed /njuːz fiːd/ danh sách cập nhật câu chuyện mới (bảng tin)

_Sưu tầm_