Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Giầy dép

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Giầy dép

[caption id="attachment_24403" align="aligncenter" width="516"]Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Giầy dép Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Giầy dép[/caption] Mọi người đều biết giầy là Shoes phải không? Nhưng liệu có phải loại giầy nào cũng được gọi là shoes? Chắc chắn là không rồi, vậy làm sao để phân biệt được chúng đây. Hãy cùng FTE thìm hiểu xem có những loại giầy nào và cách gọi tên chúng như thế nào nhé. – Thigh high boot /θai hai bu:ts/ bốt cao quá gối – Knee high boot /ni: hai bu:t/ bốt cao gót – Wellington boot: bốt không thấp nước, ủng – Cowboy boot /kau bɔi bu:t// bốt cao bồi – Ugg boot /uh bu:t/ bốt lông cừu – Timberland boot /’timbə lænd bu:t/ bốt da cao cổ buộc dây – Gladiator boot /’glædieitə nu:t/ giầy chiến binh cao cổ – Bondage boot /’bɔndidʤ bu:t/ bốt cao gót cao cổ – Wedge boot /wedʤə bu:t/ giầy đế xuồng – Dr. Martens: giầy cao cổ thương hiệu Dr.Martens – Chelsea boot /’tʃelsi bu:t/ bốt cổ thấp đến mắt cá chân – Crocs /krɔcs/ giầy, dép tổ ong hiệu Crocs – Lita /’lita/ bốt cao trước, sau, buộc dây – Gladiator /’glædieitə/ dép xăng đan chiến binh – Clog /klɔg/ guốc – Slingback /sliɳ bæk/xăng đan có quay vắt ra sau gót chân – Monk /mʌɳk/ giầy quai thầy tu – Loafer /‘loufə/ giày lười – Ballerina flat /,bælə’ri:nə flæt/ giầy đế bằng kiểu múa ba lê – Slip on /slip ɔn/ giày lười thể thao – Moccasin /’mɔkəsin/ giày Mocca – Dockside /dɔk said/ giày lười Dockside – D’orsay: giày kín mũi, khoét hai bên – Ankle strap /’æɳkl stræp/ giày cao gót quai mảnh vắt ngang – T-Strap: giày cao gót quay dọc chữ T – Open toe /’oupən /tou/ giày cao gót hở mũi – Wedge /wedʤə/ dép đế xuồng – Chunky heel /’tʃʌnki hi:l/ giày, dép đế thô – Jelly /’dʤeli/ giày nhựa mềm – Stiletto /sti’letou/ giày gót nhọn – Kitten heel /’kitn hi:l/ giày gót nhọn đế thấp – Platform /’plætfɔ:m/ giày cao trước, sau – Peep toe /pi:p tou/ giày hở mũi – Pump /pʌmp/ giày cao gót kín cả mũi và thân – Scarpin: giày cao gót bít mũi, thanh mảnh – Mary Jane: giày bít mũi có quai bắt ngang – Flip flop /flip flop/: dép xỏ ngón – Oxford: giầy buộc dây có nguồn gốc từ Scotland và Ireland

Chúc các bạn thành công!