Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Trang phục

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Trang phục

Hôm nay FTE gửi tới các bạn bài viết theo chủ đề này vì thấy nhiều bạn học viên vẫn còn phân vân hoặc nhầm lẫn về cách gọi các trang phục trong tiếng Anh. Hãy cũng xem nhé. Theo bạn chiếc áo nào là T-shirt trong 3 chiếc áo sau: [caption id="attachment_24223" align="aligncenter" width="615"]Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Trang phục Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Trang phục[/caption] Đáp án là chiếc thứ 2 nhé. Chiếc đầu tiên là Shirt và chiếc cuối cùng là Polo Shirt. Đừng nhầm lẫn! Dưới đây FTE sẽ cung cấp cho các bạn nhiều hơn về từ vựng trang phục. Đọc thật kỹ và đừng quên luyện tập nhé. 1. dress: váy liền 2. skirt: chân váy 3. miniskirt: váy ngắn 4. blouse: áo sơ mi nữ 5. stockings: tất dài 6. tights: quần tất 7. socks: tất 8. high heels (high-heeled shoes): giày cao gót 9. sandals: dép xăng-đan 10. stilettos: giày gót nhọn 11. trainers: giầy thể thao 12. wellingtons: ủng cao su 13. slippers: dép đi trong nhà 14. shoelace: dây giày 15. boots: bốt 16. leather jacket: áo khoác da 17. gloves: găng tay 18. vest: áo lót ba lỗ 19. underpants: quần lót nam 20. knickers: quần lót nữ 21. bra: quần lót nữ 22. blazer: áo khoác nam dạng vét 23. swimming costume: quần áo bơi 24. pyjamas: bộ đồ ngủ 25. nightie (nightdress): váy ngủ 26. dressing gown: áo choàng tắm 27. bikini: bikini 28. hat: mũ 29. baseball cap: mũ lưỡi trai 30. scarf: khăn 31. overcoat: áo măng tô 32. jacket: áo khoác ngắn 33. trousers (a pair of trousers): quần dài 34. suit: bộ com lê nam hoặc bộ vét nữ 35. shorts: quần soóc 36. jeans: quần bò 37. shirt: áo sơ mi 38. tie: cà vạt 39. t-shirt: áo phông 40. raincoat: áo mưa 41. anorak: áo khoác có mũ 42. pullover: áo len chui đầu 43. sweater: áo len 44. cardigan: áo len cài đằng trước 45. jumper: áo len 46. boxer shorts: quần đùi 47. top: áo 48. thong: quần lót dây 49. dinner jacket: com lê đi dự tiệc 50. bow tie: nơ thắt cổ áo nam 51. overalls: quần yếm

Chúc các bạn thành công!