TỪ VỰNG VÀ MẪU CÂU TIẾNG ANH SỬ DỤNG ĐẶT PHÒNG TẠI KHÁCH SẠN

TỪ VỰNG VÀ MẪU CÂU TIẾNG ANH SỬ DỤNG ĐẶT PHÒNG TẠI KHÁCH SẠN

[caption id="attachment_20946" align="aligncenter" width="561"]TỪ VỰNG VÀ MẪU CÂU TIẾNG ANH SỬ DỤNG ĐẶT PHÒNG TẠI KHÁCH SẠN TỪ VỰNG VÀ MẪU CÂU TIẾNG ANH SỬ DỤNG ĐẶT PHÒNG TẠI KHÁCH SẠN[/caption]  
  1. Các cụm từ thông dụng:

  • check-in: nhận phòng

  • check-out: trả phòng

  • reservation: sự đặt phòng

  • vacancy: phòng trống

  • to book: đặt phòng

  • to check in: nhận phòng

  • to check out: trả phòng

  • to pay the bill: thanh toán

  • single room: phòng đơn

  • double room: phòng đôi

  • twin room: phòng hai giường

  • triple room: phòng ba giường

  • suite: dãy phòng

  • manager: người quản lý

  • housekeeper: phục vụ phòng

  • receptionist: lễ tân

  • room attendant: nhân viên vệ sinh buồng phòng

  • porter: người khuân hành lý

  • bar: quầy rượu

  • car park: bãi đỗ xe

  • corridor: hành lang

  • fire escape: lối thoát khi có hỏa hoạn

  • games room: phòng games

  • gym: phòng thể dục

  • sauna: phòng tắm hơi

  • swimming pool: bể bơi

  1. Các mẫu câu đăng kí đặt phòng tại khách sạn

  • I’d like to make a reservation: Tôi muốn đặt phòng trước.

  • Do you have any vacancies tonight?: Bạn còn phòng trống trong tối nay không?

  • Would you like me to reserve a room for you?: Bạn có muốn đặt phòng trước không?

  • How many nights will you be staying? : Bạn sẽ ở mấy đêm?

  • What’s the room rate?: Giá phòng là bao nhiêu?

  • Do the rooms have internet access?: Các phòng có kết nối mạng không?

  • We have wireless. If you have a computer you can use the wireless network for an additional 5 dollars: Chúng tôi có kết nối mạng không dây. Nếu bạn có máy tính, bạn có thể sử dụng mạng không dây và phải trả thêm phí 5 đô-la.

  • Would you like a smoking or a non-smoking room? : Bạn muốn đặt phòng được phép hút thuốc hay phòng không được phép hút thuốc?

  • How will you be paying? : Bạn muốn thanh toán bằng cách nào?

  • Would you like a king size bed or two double beds?: Bạn muốn đặt phòng đơn hay phòng đôi?

  • Card number please: Xin hãy cho tôi biết mã số thẻ.

  • Expiration date? : Hãy cho tôi biết ngày đáo hạn của thẻ.

  • What time is checkout? : Giờ trả phòng là mấy giờ?

  • Here’s your key: Đây là chìa khóa phòng của bạn

(Sưu tầm)

_SAMANTHA_