Từ vựng về chuyên ngành hàng không

Từ vựng về chuyên ngành hàng không 

[caption id="attachment_15319" align="aligncenter" width="334"]Từ vựng về chuyên ngành hàng không Từ vựng về chuyên ngành hàng không[/caption]

Những khu vực của sân bay

a duty-free shop = a shop in an airport where you don’t have to pay taxes on the goods you buy. là cửa hàng tại sân bay nơi bạn mua đồ không phải trả thuế  a departure lounge  = the part of an airport where you wait until you get on the plane. là một khu vực tại sân bay nơi bạn chờ để lên máy bay a gate = the place in the airport where you go to get onto your flight là nơi tại sân bay mà bạn đi đến để lên máy bay a runway = the part of an airport, like a road, which planes use when arriving or departing from an airport là một khu vực của sân bay, nơi mà máy bay đáp xuống hoặc cất cánh rời khỏi sân bay a control tower = the building in an airport which tells planes when it is safe for them to take off and land là toà nhà tại sân bay, thông báo cho máy bay thời điểm an toàn để cất cánh và hạ cánh 

Các công việc hàng không

the cabin crew = the people who look after passengers during a flight là những người phục vụ khách trong suốt chuyến bay a pilot = a person who flies a plane là người lái máy bay a baggage handler = a person who is responsible for your luggage, after you check-in, and takes it to the plane là người chịu trách nhiệm về hành lý của bạn, sau khi bạn làm thủ tục, và vận chuyển chúng vào máy bay an immigration officer = a person who checks your visa and passport when you go into a country là người kiểm tra giấy thông hành và hộ chiếu của bạn khi bạn tới một nước khác a customs officer = a person who checks you are not trying to bring illegal food, drugs, guns or other items into a country là người kiểm tra rằng bạn không mang những thức ăn không hợp lệ, ma tuý, súng hoặc những thứ khác vào một đất nước

Những vật trên máy bay

a cockpit = the place where the pilots sit to control the plane nơi mà các phi công ngồi để điều khiển máy bay a galley = the area on a plane where the cabin crew prepare meals and store duty-free goods etc. là khu vực trong máy bay mà đội tiếp viên chuẩn bị thức ăn và lưu trữ các hàng không thuế… a trolley = small bags or suitcase which passengers carry with them onto the plane những túi xách hoặc va li nhỏ mà hàng khách mang với họ lên máy bay a seatbelt = a safety feature on planes to secure passengers in their seats là một thiết bị an toàn trên máy bay để buộc hàng khách vào ghế ngồi của họ

an overhead locker

a storage area above passengers’ heads in a plane là khu vực kho bên trên đầu hành khách trong máy bay a tray-table = a small table that is stored in the back of the seat in front of you on a plane là một bàn nhỏ mà được lưu trữ bên sau của chiếc ghế bên trước bạn trong máy bay an oxygen mask = a piece of safety equipment which passengers put over their nose and mouth to help them breath if there is an emergency on a plane là một thiết bị an toàn mà hành khách để trên mũi và miệng để giúp họ thở nếu có sự cố xảy ra trên máy bay hand luggage (uncountable) = small bags or suitcase which passengers carry with them onto the plane những túi xách hoặc va li nhỏ mà hành khách mang với họ lên máy bay checked baggage/luggage (uncountable) large suitcases or bags which passengers don’t carry with them onto the plane but which are put in the hold (the storage area of a plane) là những hành lý hoặc túi xách mà hành khách không mang với họ lên máy bay nhưng được cất giữ tại khu vực kho trên máy bay

Chúc các bạn thành công!

(Sưu tầm)

_SAMANTHA_