5 PHÚT NẮM BẮT TẤT CẢ CÁCH NÓI XIN LỖI TIẾNG ANH

 

Lỗi lầm thì ai cũng sẽ mắc phải. Có những lỗi nhỏ cũng có những lỗi lớn, những lỗi lầm nghiêm trọng mà chúng ta gây ra trong cuộc sống. 

 

 Vậy trong tiếng Anh thì sao? Muốn xin lỗi ai đó bằng tiếng Anh, có thể là xin lỗi bố mẹ bằng tiếng Anh, xin lỗi đồng nghiệp hay xin lỗi một ai đó mà bạn lỡ va phải bằng tiếng Anh

 

Cấu trúc xin lỗi bằng tiếng Anh là như thế nào? Hãy có những cách xin lỗi ra sao? Hãy cùng FreeTalk English tìm hiểu tất cả các cách xin lỗi trong tiếng Anh nhé!! 

 

xin-loi-tieng-anh-1

 

A. Không phải ai cũng biết nói lời xin lỗi đúng cách. Nếu lỗi bạn gây ra không quá nghiêm trọng thì bạn có thể sử dụng một vài cách sau để bày tỏ khi bạn cảm thấy có lỗi với ai đó bằng tiếng Anh:

 

* Whoops! Sorry!

 

Ồ! Xin lỗi

 

* Sorry about that: 

 

Xin lỗi về việc đó nhé.

 

* It’s my mistake. I’m sorry: 

 

Đó là lỗi của tôi. Tôi xin lỗi.

 

* I’m sorry for the mistake: 

 

Xin lỗi về việc mà tôi gây ra nhé.

 

B. Nếu bạn gây ra lỗi lầm mang tính hơi nghiêm trọng (làm vỡ đồ, giặt nhầm quần áo, hay quên gọi điện...) thì bạn nên nói :

 

* I’m sorry for the trouble I caused: 

 

Tôi xin lỗi về rắc rối mà tôi gây ra.

 

* I apologise for the delay: 

 

Tôi xin lỗi vì sự trì hoãn.

 

* I apologise for not calling earlier: 

 

Tôi xin lỗi vì đã không gọi điện sớm.

 

* I’m really sorry for being late: 

 

Tôi rất xin lỗi vì đã đến muộn.

 

C. Đôi khi bạn đưa ra thông tin sai lệch như gửi nhầm giờ, gửi email nhầm hay trả lời email chậm... và bạn cảm thấy áy náy. Lời xin lỗi lúc này của bạn có thể mang sắc thái trang trọng như:

 

* I was wrong on the time: 

 

Tôi bị nhầm về thời gian.

 

* Sorry, my apologies. I had that wrong: 

 

Tôi rất xin lỗi. Tôi hiểu nhầm thông tin đó.

 

* My apologies for giving you the wrong name: 

 

Rất xin lỗi vì đã đưa nhầm tên cho bạn. 

 

* It was my fault for sending you the wrong email: 

 

Đó là lỗi của tôi vì đã gửi nhầm thư email cho bạn. 

 

xin-loi-tieng-anh-2

 

FreeTalk English - Tiếng Anh giao tiếp trực tuyến cho người bận rộn. Tham gia ngay để chinh phục đối phương không chỉ bằng lời xin lỗi!!

 

D. Đối với những lỗi nghiêm trọng có thể là sự thiếu sót, bạn cần nghiêm túc để thể hiện sự trân thành cũng như thiện ý của bạn:

 

* We would like to apologise for any inconvenience caused: 

 

Chúng tôi rất xin lỗi vì bất kỳ sự bất tiện gây ra cho bạn.

 

* Please accept our apologies for the delay: 

 

Xin hãy chấp nhận lời xin lỗi của chúng tôi vì sự trì hoãn này. 

 

* I would like to apologise for not returning your call: 

 

Tôi muốn xin lỗi vì đã không gọi điện lại cho bạn.

 

* I am terribly sorry for not telling you the truth: 

 

Tôi vô cùng xin lỗi vì đã không nói cho bạn biết sự thật. 

 

E. Ngoài ra, bạn cũng cần thu nạp thêm một vài cách nói khác để linh hoạt trong các tình huống khi cần lời xin lỗi:

 

* We would like to say sorry for not being able to attend the meeting: 

 

Chúng tôi muốn nói lời xin lỗi vì không thể tham gia buổi họp.

 

* I am sorry, I am afraid that I will not be able to attend the conference.: 

 

Tôi xin lỗi. Tôi e là tôi sẽ không thể tham gia cuộc hội thảo được. 

 

* Please accept my apology for the inconvenience: 

 

Hãy chấp nhận lời xin lỗi của tôi vì sự bất tiện này.

 

* I would like to apologise for not attending the meeting today: 

 

Tôi xin lỗi vì đã không thể tham gia cuộc họp ngày hôm nay được

 

xin-loi-tieng-anh-3

 

FreeTalk English - Tiếng Anh giao tiếp trực tuyến cho người bận rộn. Tham gia ngay để chinh phục đối phương không chỉ bằng lời xin lỗi!!

 

Một số câu xin lỗi thông dụng trong cuộc sống hàng ngày:

 

Bạn có thể tham khảo thêm một số mẫu câu xin lỗi bằng tiếng Anh khi giao tiếp hàng ngày dưới đây. 

Khi đã nắm bắt được các cách nói xin lỗi trong tiếng Anh thì việc nói lời xin lỗi bằng tiếng Anh, cho dù là ở nhà, ngoài đường, trên công ty hay thậm chí là viết thư xin lỗi bằng tiếng Anh cũng rất dễ dàng.

 

1. Sorry. 

 Xin lỗi nhé

2. I’m sorry/so sorry 

Tôi xin lỗi/ Tôi rất tiếc

3. Sorry for your loss. 

 Rất lấy làm tiếc về sự mất mát của bạn. 

4. Sorry to hear that. 

 Tôi rất tiếc khi nghe/ biết điều đó 

5. I apologise. 

 Tôi xin lỗi 

6. Sorry for keeping you waiting. 

 Xin lỗi vì để bạn phải chờ đợi

7. Sorry I have no choice 

Xin lỗi tôi không có sự lựa chọn nào cả

8. Sorry to bother you  

Xin lỗi đã làm phiền bạn

9. Sorry I’m late. 

 Xin lỗi, tôi đến muộn.

10. Please forgive me. 

 Làm ơn hãy tha thứ cho tôi.

11. Sorry, I didn’t mean to do that. 

Xin lỗi, tôi không cố ý làm vậy.

12. Excuse me. 

 Xin lỗi (khi bạn làm phiền ai đó)

13. Pardon me. 

Xin lỗi (khi bạn muốn ngắt lời ai, có thể dùng như “excuse me”)

14. I owe you an apology. 

Tôi nợ bạn một lời xin lỗi.

15. I forget it by mistake 

 Tôi sơ ý quên mất

16. I was careless 

Tôi đã thiếu cẩn thận

17. That’s my fault 

Đó là lỗi của tôi

18. I was wrong 

Tôi đã sai

19. I don’t mean to 

Tôi không cố ý

20. I cannot express how sorry I am. 

Tôi không thể diễn tả được mình cảm thấy hối hận như nào.

 

xin-loi-tieng-anh-4

 

FreeTalk English - Tiếng Anh giao tiếp trực tuyến cho người bận rộn. Tham gia ngay để chinh phục đối phương không chỉ bằng lời xin lỗi!!

 

Vậy bạn sẽ đáp lại lời xin lỗi như nào? 

 

Nói lời xin lỗi là một chuyện, còn đáp lại lời xin lỗi lại là một chuyện khác.

 

Khi nhận được lời nói xin lỗi đương nhiên bạn sẽ phải nói gì đó để đáp lại rằng bạn có chấp nhận lời xin lỗi đó hay không, hay bạn không cần người đó phải xin lỗi? Cảm xúc của bạn cũng sẽ được bày tỏ khi bạn đáp lại lời xin lỗi đó. 

 

1. That’s all right: Ổn thôi

2. Never mind, I forget it!: Đừng lo, tôi quên nó rồi.

3. Do not apologize: Không cần phải xin lỗi đâu

4. It doesn’t matter: Chuyện đó không quan trọng đâu

5. Don’t worry about it: Đừng bận tâm chuyện đó

6. Don’t need to mention it/ Don’t mention it: Không sao đâu

7. It’s okay: Không sao

8. I understand: Tôi thông cảm mà

9. You couldn’t help it: Bạn không thể làm khác mà

10. Forget about it! That’s fine: Quên chuyện ấy đi

11. No harm done: Chẳng phiền gì đâu

12. No worries: Đừng lo nhé

13. It’s fine: Ổn thôi

14. Please don’t let it happen again: Làm ơn đừng lặp lại chuyện này

15. Yeah, no problem!: Không vấn đề gì đâu

16. Well, apology accepted: Tôi tha lỗi cho bạn

Với những cách xin lỗi bằng tiếng Anh đã được nêu trong bài viết này mong rằng bạn đã có thể bỏ túi cho mình những cách nói xin lỗi đi vào lòng người nghe. Bạn có thể xoa dịu sự tức giận bằng những cách nói xin lỗi đó khi xin lỗi bố mẹ hay cấp trên rồi đấy.

 

FreeTalk English - Tiếng Anh giao tiếp trực tuyến cho người bận rộn. Tham gia ngay để chinh phục đối phương không chỉ bằng lời xin lỗi!!

 

finc = controllers/news1/detailnews.php