100 Từ vựng cơ bản Chuyên ngành Cơ khí

100 Từ vựng cơ bản Chuyên ngành Cơ khí

Trong bối cảnh ngành cơ khí đang được đề cao tại Việt Nam, hội nhập kinh tế cũng được thúc đẩy mạnh mẽ. Tiếng Anh chuyên ngành Cơ khí càng khẳng định được vị trí của mình. Cùng với 100 từ vựng cơ bản sau, bạn sẽ có những từ vựng sơ khai nhất về chuyên ngành này.
  1.  Steady rest: Luy nét cố định
  2.  Follower rest: Luy nét di động
  3.  Hand wheel: Tay quay
  4.  Lathe center: Mũi tâm
  5.   Dead center: Mũi tâm chết (cố định)
  6.   Rotaring center: Mũi tâm quay
  7.   Dog plate: Mâm cặp tốc
  8.   Lathe dog : Tốc máy tiện
  9.  Bent-tail dog: Tốc chuôi cong
  10.   Face plate : Mâm cặp hoa mai
  11.   Automatic lathe: Máy tiện tự động
  12.  Backing-off lathe: Máy tiện hớt lưng
  13.   Bench lathe: Máy tiện để bàn
  14.   Boring lathe: Máy tiện-doa, máy tiện đứng
  15.   Camshaft lathe: Máy tiện trục cam
  16.  Copying lathe: Máy tiện chép hình
  17.  Cutting –off lathe: Máy tiện cắt đứt
  18.  Engine lathe: Máy tiện ren vít vạn năng
  19.   Facing lathe: Máy tiện mặt đầu, máy tiện cụt
  20.  Machine lathe: Máy tiện vạn năng
  21.   Multicut lathe: Máy tiện nhiều dao
  22.  Multiple-spindle lathe : Máy tiện nhiều trục chính
  23.   Precision lathe: Máy tiện chính xác
  24.  Profile-turing lathe: Máy tiện chép hình
  25.   Relieving lathe: Máy tiện hớt lưng
  26.   Screw/Thread-cutting lathe: Máy tiện ren
  27.  Semiautomatic lathe: Máy tiện bán tự động
  28.   Turret lathe: Máy tiện rơ-vôn-ve
  29.  Turret: Đầu rơ-vôn-ve
  30.  Wood lathe : Máy tiện gỗ
  31.  milling cutter : Dao phay
  32.  Angle : Dao phay góc
  33.  Cylindrical milling cutter : Dao phay mặt trụ
  34.  Disk-type milling cutter : Dao phay đĩa
  35.   Dove-tail milling cutter : Dao phay rãnh đuôi én
  36.  End mill : Dao phay ngón
  37.   Face milling cutter : Dao phay mặt đầu
  38.  Form-relieved tooth : Răng dạng hớt lưng
  39.  Form relieved cutter : Dao phay hớt lưng
  40.   Gang milling cutter : Dao phay tổ hợp
  41.  Helical tooth cutter : Dao phay răng xoắn
  42. Inserted blade : Răng ghép
  43. Inserted-blade milling cutter : Dao phay răng ghép
  44. Key-seat milling cutter : Dao phay rãnh then
  45. Plain milling cutter : Dao phay đơn
  46. Righ-hand milling cutter : Dao phay răng xoắn phải
  47. Single-angle milling cutter : Dao phay góc đơn
  48. Sliting saw, circular saw : Dao phay cắt đứt
  49. Slot milling cutter : Dao phay rãnh
  50. Shank-type cutter : Dao phay ngón
  51. Stagged tooth milling cutter : Dao phay răng so le
  52. T-slot cutter : Dao phay rãnh chữ T
  53. Three-side milling cutter : Dao phay dĩa 3 mặt cắt
  54. Two-lipped end mills : Dao phay rãnh then
  55. Lip angle : góc sắc (b)
  56. Cutting angle : góc cắt (d)
  57.  Auxiliary clearance angle : góc sau phụ
  58.  Plane approach angle : góc nghiêng chính (j)
  59.  Auxiliary plane angle : góc nghiêng phụ (j1)
  60.  Plane point angle : góc mũi dao (e)
  61.  Nose radius : bán kính mũi dao
  62.  Built up edge (BUE) : lẹo dao
  63.  Tool life : tuổi thọ của dao
  64.  Tool : dụng cụ, dao
  65.  Facing tool : dao tiện mặt đầu
  66.  Roughing turning tool : dao tiện thô
  67.  Finishing turning tool : dao tiện tinh
  68.  Pointed turning tool : dao tiện tinh đầu nhọn
  69.   Board turning tool : dao tiện tinh rộng bản.
  70.  Left/right hand cutting tool : dao tiện trái/phải
  71.  Straight turning tool : dao tiện đầu thẳng
  72.  Cutting –off tool, parting tool : dao tiện cắt đứt
  73.  Thread tool : dao tiện ren
  74.  Chamfer tool : dao vát mép
  75.  Boring tool : dao tiện (doa) lỗ
  76.  Profile turning tool : dao tiện định hình
  77.  Feed rate : lượng chạy dao
  78.  Cutting forces : lực cắt
  79.  Cutting fluid = coolant : dung dịch trơn nguội
  80.  Cutting speed : tốc độ cắt
  81.  Depth of cut : chiều sâu cắt
  82.  Machined surface : bề mặt đã gia công
  83. Cross feed : chạy dao ngang
  84.  Longitudinal feed : chạy dao dọc
  85. Lathe bed : Băng máy
  86.  Carriage : Bàn xe dao
  87. Cross slide : Bàn trượt ngang
  88.  Compound slide: Bàn trượt hỗn hợp
  89.  Tool holder: Đài dao
  90.  Saddle: Bàn trượt
  91.   Tailstock: Ụ sau
  92.  Headstock: Ụ trước
  93.   Speed box: Hộp tốc độ
  94.   Feed (gear) box: Hộp chạy dao
  95.   Lead screw: Trục vít me
  96.   Feed shaft: Trục chạy dao
  97.   Main spindle: Trục chính
  98.  Chuck: Mâm cặp
  99.  Three-jaw chuck: Mâm cặp 3 chấu
  100.  Four-jaw chuck: Mâm cặp 4 chấu