1000 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kỹ thuật điện (part 3)

1000 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kỹ thuật điện (part 3)

  1. Điện áp danh định của hệ thống điện (Nominal voltage of a system)
  2.  Giá trị định mức (Rated value)
  3.  Điện áp vận hành hệ thống điện (Operating voltage in a system)
  4.  Điện áp cao nhất (hoặc thấp nhất) của hệ thống (Highest (lowest) voltage of a system)
  5.  Điện áp cao nhất đối với thiết bị (Highest voltage for equipment)
  6.  Cấp điện áp (Voltage level)
  7.  Độ lệch điện áp (Voltage deviation)
  8.  Độ sụt điện áp đường dây (Line voltage drop)
  9.  Dao độngđiện áp (Voltage fluctuation)
  10.  Quá điện áp (trong hệ thống) (Overvoltage (in a system))
  11.  Quá điện áp tạm thời (Temporary overvoltage)
  12.  Quá điện áp quá độ (Transient overvoltage)
  13.  Dâng điện áp (Voltage surge)
  14.  Phục hồi điện áp (Voltage recovery)
  15.  Sự không cân bằng điện áp (Voltage unbalance)
  16.  Quá điện áp thao tác (Switching overvoltage)
  17.  Quá điện áp sét (Lightning overvoltage
  18.  Quá điện áp cộng hưởng (Resonant overvoltage)
  19.  Hệ số không cân bằng (Unbalance factor)
  20.  Cấp cách điện (Insulation level)
  21.  Cách điện ngoài (External insulation)
  22.  Cách điện trong (Internal insulation)
  23.  Cách điện tự phục hồi (Self-restoring insulation)
  24.  Cách điện không tự phục hồi (Non-self-restoring insulation)
  25.  Cách điện chính (Main insulation)
  26.  Cách điện phụ (Auxiliary insulation)
  27.  Cách điện kép (Double insulatio)
  28.  Phối hợp cách điện (Insulation co-ordination)
  29.  Truyền tải điện (Transmission of electricity)
  30.  Phân phối điện (Distribution of electricity)
  31.  Liên kết hệ thống điện (Interconnection of power systems)
  32.  Điểm đấu nối (Connection point)
  33.  Sơ đồ hệ thống điện (System diagram)
  34.  Sơ đồ vận hành hệ thống điện (System operational diagram)
  35.  Quy hoạch hệ thống điện (Power system planning)
  36.  Độ ổn định của hệ thống điện (Power system stability)
  37.  Độ ổn định của tải (Load stability)
  38.  Ổn định tĩnh của hệ thống điện (Steady state stability of a power system)
  39.  Ổn định quá độ (ổn định động) của hệ thống điện (Transient stability of a power system)
  40.  Ổn định có điều kiện của hệ thống điện (Conditional stability of a power system)
  41.  Vận hành đồng bộ hệ thống điện (Synchronous operation of a system)
  42. Trung tâm điều độ hệ thống điện Quốc gia (National load dispatch center)
  43.  Hệ thống SCADA (Supervisory control and data acquisition system)
  44.  Tiêu chuẩn vận hành (Operation regulation)
  45.  Quản lý nhu cầu hệ thống (System demand control)
  46.  Dự báo quản lý hệ thống điện (Management forecast of a system)
  47.  Tăng cường hệ thống điện (Reinforcement of a system)
  48.  Khoảng cách làm việc tối thiểu (Minimum working distance)
  49.  Khoảng trống cách điện tối thiểu (Minimum insulation clearance)
  50.  Khởi động lạnh tổ máy nhiệt điện (Cold start-up thermal generating set)
  51.  Khởi động nóng tổ máy nhiệt điện (Hot start-up thermal generating set)
  52.  Khả năng quá tải (Overload capacity)
  53.  Sa thải phụ tải (Load shedding) Công suất sẵn sàng của một tổ máy (hoặc một nhà máy điện) (Available capacity of a unit (of a power station)
  54. Công suất dự phòng của một hệ thống điện (Reserve power of a system)
  55.  Dự phòng nóng (Hot stand-by)
  56.  Dự phòng nguội (Cold reserve) I.1.79. Dự phòng sự cố (Outage reserve)
  57.  Dự báo phụ tải (Load forecast)
  58.  Dự báo cấu trúc phát điện (Generation mix forecast)
  59.  Chế độ xác lập của hệ thống điện (Steady state of a power system)
  60.  Chế độ quá độ của hệ thống điện (Transient state of a power system)
  61.  Trạng thái cân bằng của lưới điện nhiều pha (Balanced state of a polyphase network)
  62.  Trạng thái không cân bằng của một lưới điện nhiều pha (Unbalanced state of a polyphase network)
  63.  Độ tin cậy cung cấp điện (Service reliability)
  64.  Độ an toàn cung cấp điện (Service security)
  65.  Phân phối kinh tế phụ tải (Economic loading schedule)
  66.  Sự cân bằng của lưới phân phối (Balancing of a distribution network)
  67.  Sự phục hồi tải (Load recovery)
  68. Power plant: nhà máy điện.
  69. Generator: máy phát điện.
  70. Field: cuộn dây kích thích.
  71. Winding: dây quấn.
  72. Connector: dây nối.
  73. Lead: dây đo của đồng hồ.
  74. Wire: dây dẫn điện.
  75. Exciter: máy kích thích.
  76. Exciter field: kích thích của… máy kích thích.
  77. Field amp: dòng điện kích thích.
  78. Field volt: điện áp kích thích.
  79. Active power: công suất hữu công, công suất tác dụng, công suất ảo.
  80. Reactive power: Công suất phản kháng, công suất vô công, công suất ảo.
  81. Governor: bộ điều tốc.ư
  82. AVR : Automatic Voltage Regulator: bộ điều áp tự động.
  83. Armature: phần cảm.
  84. Hydrolic: thủy lực.ư
  85. Lub oil: = lubricating oil: dầu bôi trơn.
  86. AOP: Auxiliary oil pump: Bơm dầu phụ.
  87. Boiler Feed pump: bơm nước cấp cho lò hơi.
  88. Condensat pump: Bơm nước ngưng.
  89. Circulating water pump: Bơm nước tuần hoàn.
  90. Bearing: gối trục, bợ trục, ổ đỡ…
  91. Ball bearing: vòng bi, bạc đạn.
  92. Bearing seal oil pump: Bơm dầu làm kín gối trục.
  93. Brush: chổi than.
  94. Tachometer: tốc độ kế
  95. Tachogenerator: máy phát tốc.ư
  96. Vibration detector, Vibration sensor: cảm biến độ rung.
  97. Coupling: khớp nối
  98. Fire detector: cảm biến lửa (dùng cho báo cháy).
  99. Flame detector: cảm biến lửa, dùng phát hiện lửa buồng đốt.
  100. Ignition transformer: biến áp đánh lửa.
  101. Spark plug: nến lửa, Bu gi.
  102. Burner: vòi đốt.
  103. Solenoid valve: Van điện từ.
  104. Check valve: van một chiều.
  105. Control valve: van điều khiển được.
  106. Motor operated control valve: Van điều chỉnh bằng động cơ điện.
  107. Hydrolic control valve: vn điều khiển bằng thủy lực.
  108. Phneumatic control valve: van điều khiển bằng khí áp.
  109. Complicated:Phức tạp.
  110. Spinning: Xoay tròn.

Có thể bạn quan tâm: 
HỌC TIẾNG ANH CẤP TỐC Ở ĐÂU TỐT NHẤT

7 ĐIỀU VỀ LUYỆN PHÁT ÂM TIẾNG ANH MÀ BẠN KHÔNG THỂ BỎ LỠ.

“NGỠ NGÀNG” VỚI 8+ APP ĐỌC SÁCH TIẾNG ANH CẬP NHẬT 2019

BÍ QUYẾT TỰ HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP CHO NGƯỜI MẤT GỐC