30 cụm từ tiếng Anh cơ bản bạn có thể sử dụng bất cứ nơi nào
[caption id="attachment_8736" align="aligncenter" width="413"]

30 cụm từ tiếng Anh cơ bản bạn[/caption]
Bạn có muốn nói nhiều hơn là "Hi" và "How are you?"?
Và bạn muốn cách nói chuyện của mình như người nói tiếng Anh bản ngữ.
Bạn đang ở đúng nơi rồi đó!
Dưới đây là 30 cụm từ cơ bản mà bạn có thể sử dụng bất cứ nơi nào. Chúng là những cụm từ hữu ích và sẽ giúp phát triển kỹ năng tiếng Anh của bạn.
1. Thanks so much.
Đây là một cách nói đơn giản khi bạn muốn cảm ơn một ai đó.
Eg:
Thanks so much for the birthday money.
Thanks so much for driving me home.
2. I really appreciate…
Bạn cũng có thể sử dụng cụm từ này để cảm ơn người khác.
Eg
: I really appreciate your help.
Hoặc bạn có thể kết hợp # 1 và # 2:
Thanks so much for cooking dinner. I really appreciate it.
Thanks so much. I really appreciate you cooking dinner.
3. Excuse me.
Khi bạn cần phải đi qua nhưng một ai đó đang chắn đường của bạn. Bạn có thể nói “Excuse me.”
Bạn cũng có thể sử dụng cụm từ này khi muốn gây chú ý với một ai đó một cách lịch sự.
Eg:
Excuse me sir, you dropped your wallet.
Excuse me, do you know what time it is?
4. I’m sorry.
Sử dụng cụm từ này khi muốn xin lỗi một chuyện dù lớn hay nhỏ.
Eg:
I’m sorry for being so late.
I’m sorry for the mess. I wasn’t expecting anyone today.
Bạn có thể sử dụng thêm "really" để thể hiện bạn thật sự cảm thấy có lỗi.
Eg:
I’m really sorry I didn’t invite you to the party.
5. What do you think?
Sử dụng câu này khi bạn muốn nghe ý kiến của một ai đó.
Eg
: I’m not sure if we should paint the room yellow or blue. What do you think?
6. How does that sound?
Nếu bạn đề nghị một ý tưởng hoặc kế hoạch, sử dụng cụm từ này để tìm hiểu những gì người khác nghĩ về nó.
Eg:
We could have dinner at 6, and then go to a movie. How does that sound?
Let’s hire a band to play music, and Brent can photograph the event. How does that sound?
7. That sounds great.
Nếu bạn thích một ý tưởng nào đó, bạn có thể đáp lại câu hỏi #6 với cụm từ này.
Có thể thay " Great" bằng: Awesome, perfect, excellent, fantastic.
Eg:
A: My mom is baking cookies this afternoon. We could go to my house and eat some. How does that sound?
B: That sounds fantastic!
8. (Oh) never mind.
Sử dụng cụm từ này khi ai đó không hiểu ý của bạn mặc dù bạn đã có giải thích nó và giờ bạn muốn dừng lại. Bạn cũng có thể sử dụng nó với nghĩa là " Điều đó không quan trọng".
Eg:
A: Are you going to the grocery store today?
B: No, I’m not. But why—do you need something?
A: Oh, never mind. It’s okay, I’ll go tomorrow.
9. I don’t understand.
Sử dụng chúng khi bạn không hiểu ý người khác.
Eg:
Sorry, I don’t understand. The U.S. Electoral College seems very confusing!
10. Could you repeat that please?
Nếu bạn muốn một người nào đó nói lại một từ, câu hỏi hoặc cụm từ, sử dụng cụm từ này. Ở đây "repeat" có nghĩa là " to say again", bạn cũng có thể hỏi, “Could you say that again please?”
Eg: Could you please repeat that?
Could you repeat that please?
11. I’m learning English.
12. Could you please talk slower?
13. Thank you. That helps a lot.
14. What does it mean?
15. How do you spell that?
16. What do you mean?
17. Hi! I’m [Name]. (And you?)
18. Nice to meet you.
19. Where are you from?
20. What do you do?
21. What do you like to do (in your free time)?
22. What’s your phone number?
23. Do you have Facebook?
24. How can I help you?
25. I’ll be with you in a moment.
26. What time is our meeting?
27. Please call me (back) at…
28. (Oh really?) Actually, I thought…
29. Actually, I [verb]…
30. I’m (just) about to [verb]…
_SAMANTHA_