50 cụm từ tiếng Anh giao tiếp hàng ngày thông dụng nhất

50 cụm từ tiếng Anh giao tiếp hàng ngày thông dụng nhất   [caption id="attachment_12095" align="aligncenter" width="417"]50 cụm từ tiếng Anh giao tiếp hàng ngày thông dụng nhất 50 cụm từ tiếng Anh giao tiếp hàng ngày thông dụng nhất[/caption]   Để có thể giao tiếp tốt được bằng tiếng Anh thì cách tốt nhất đó là học theo cụm từ và theo câu. Theo nhiều bài nghiên cứu, phương pháp học tiếng Anh theo cụm từ là phương pháp học nhanh và đem lại hiệu quả nhất cho người học. Và dưới đây là 50 cụm từ tiếng Anh giao tiếp hàng ngày thông dụng nhất mà bạn cần phải nắm chắc trong khi giao tiếp.
  1. Help yourself! – Cứ tự nhiên nhé!

  2. Absolutely! – Chắc chắn rồi!
  3. What have you been doing? – Dạo này đang làm gì?
  4. Nothing much. – Không có gì mới cả.
  5. What’s on your mind? – Bạn đang lo lắng (nghĩ) gì vậy?
  6. I was just thinking. – Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi.
  7. I was just daydreaming. – Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi.
  8. It’s none of your business. – Không phải là chuyện của bạn.
  9. Is that so? – Vậy hả?
  10. How come? – Làm thế nào vậy?
  11. How’s it going? – Dạo này ra sao rồi?

  12. Definitely! – Quá đúng!
  13. Of course! – Dĩ nhiên!
  14. You better believe it! – Chắc chắn mà.
  15. I guess so. – Tôi đoán vậy.
  16. Speak up! – Hãy nói lớn lên.
  17. Never mind! – Không sao!
  18. So we’ve met again, eh? – Thế là ta lại gặp nhau phải không?
  19. Come here. – Đến đây.
  20. Come over. – Ghé chơi.
  21. Don’t go yet. – Đừng đi vội.

  22. Please go first. After you. – Xin nhường đi trước.Tôi xin đi sau.
  23. Thanks for letting me go first. – Cám ơn đã nhường đường.
  24. What a relief. – Thật là nhẹ nhõm.
  25. Go for it! – Cứ liều thử đi.
  26. don’t forget – đừng quên nhé
  27. How cute! – Ngộ nghĩnh, dễ thương quá!
  28. None of your business! – Không phải việc của bạn.
  29. Don’t peep! – Đừng nhìn lén!
  30. What I’m going to do if… – Làm sao đây nếu…
  31. I’ll be shot if I know – Biết chết liền!

  32. Stop it right a way! – Có thôi ngay đi không.
  33. A wise guy, eh?! – Á à… thằng này láo.
  34. You’d better stop dawdling. – Tốt hơn hết là mày đừng có lêu lỏng
  35. Say cheese! – Cười lên nào! (Khi chụp hình)
  36. The more, the merrier! – Càng đông càng vui
  37. Boys will be boys! – Nó chỉ là trẻ con thôi mà!
  38. Good job! / Well done! – Làm tốt lắm!
  39. Just for fun! – Đùa chút thôi.Try your best! – Cố gắng lên.
  40. Make some noise! – Sôi nổi lên nào!Congratulations! – Chúc mừng!
  41. Calm down! Bình tĩnh nào!

  42. Go for it! – Cố gắng đi !
  43. Strike it. – Trúng quả.
  44. The same as usual! – Giống như mọi khi.
  45. Almost! – Gần xong rồi.
  46. You ‘ll have to step on it. – Bạn phải đi ngay.
  47. I’m in a hurry. – Tôi đang vội.
  48.  Love me love my dog.- Yêu em yêu cả đường đi, ghét em ghét cả tông ty họ hàng
  49.  Strike it.- Trúng quả
  50.  It serves you right! -Đáng đời mày!
_SAMANTHA_