50 từ vựng tiếng Anh sử dụng trong word office

50 từ vựng tiếng Anh sử dụng trong word office

Để sử dụng hiệu quả các công cụ trong Word nhằm nâng cao năng suất làm việc, điều đầu tiên là bạn phải nắm được nội dung của các công cụ bạn có.

1

Interface : Giao diện

2

Word : (verb) - Xuất chúng, giỏi hơn, tuyệt hơn

3

Close : Đóng

4

Restore : Khôi phục

5

Restore down : Khôi phục lại

6

Button : Nút

7

Close Button : Nút đóng

8

Restore Down Button : Nút khôi phục lại

9

Maximize Button : Nút phóng đại

10

Minimize Button : Nút thu nhỏ

11

Maximize : Phóng đại

12

Minimize : Thu nhỏ

13

Title : Tiêu đề

14

Office : Văn phòng
  1. Bar
: Thanh
  1. Book
: Sách
  1. Title Bar
: Thanh tiêu đề

18

Tool : Công cụ

19

Quick : Nhanh

20

Toolbar : Thanh công cụ

21

Quick Access Toolbar : Thanh truy cập nhanh

22

Access : Truy cập
23 File : Tệp
24 Prepare : Chuẩn bị, dự bị
25 Close : Đóng
26 Send : Gửi
27 Print : In
28 Save : Lưu
29 Save As : Lưu với tên khác
30 Open : Mở
31 New : Mới
32 Microsoft Office Button : Nút truy cập vào các chức năng chính của Office, tương tự nút File có ở phiên bản office 2007
33 Publish : Xuất bản, công bố
34 Insert : Chèn
35 Formula : Công thức, cách thức
36 Data : Dữ liệu
37 Review : Duyệt lại, xem lại
38 View : Hiển thị, nhìn thấy, trông thấy
39 Ribbon : Ruy-băng
40 Layout : Sắp đặt
41 Page Layout : Sắp đặt trang
42 Bar : Thanh
43 Menu Bar : Thanh thực đơn
44 Menu : Thực đơn, bảng kê
45 Page : Trang
46 Home : Trang chủ, nhà, chỗ ở