|
1 |
Interface | : Giao diện |
|
2 |
Word | : (verb) - Xuất chúng, giỏi hơn, tuyệt hơn |
|
3 |
Close | : Đóng |
|
4 |
Restore | : Khôi phục |
|
5 |
Restore down | : Khôi phục lại |
|
6 |
Button | : Nút |
|
7 |
Close Button | : Nút đóng |
|
8 |
Restore Down Button | : Nút khôi phục lại |
|
9 |
Maximize Button | : Nút phóng đại |
|
10 |
Minimize Button | : Nút thu nhỏ |
|
11 |
Maximize | : Phóng đại |
|
12 |
Minimize | : Thu nhỏ |
|
13 |
Title | : Tiêu đề |
|
14 |
Office | : Văn phòng |
|
: Thanh |
|
: Sách |
|
: Thanh tiêu đề |
|
18 |
Tool | : Công cụ |
|
19 |
Quick | : Nhanh |
|
20 |
Toolbar | : Thanh công cụ |
|
21 |
Quick Access Toolbar | : Thanh truy cập nhanh |
|
22 |
Access | : Truy cập |
| 23 | File | : Tệp |
| 24 | Prepare | : Chuẩn bị, dự bị |
| 25 | Close | : Đóng |
| 26 | Send | : Gửi |
| 27 | : In | |
| 28 | Save | : Lưu |
| 29 | Save As | : Lưu với tên khác |
| 30 | Open | : Mở |
| 31 | New | : Mới |
| 32 | Microsoft Office Button | : Nút truy cập vào các chức năng chính của Office, tương tự nút File có ở phiên bản office 2007 |
| 33 | Publish | : Xuất bản, công bố |
| 34 | Insert | : Chèn |
| 35 | Formula | : Công thức, cách thức |
| 36 | Data | : Dữ liệu |
| 37 | Review | : Duyệt lại, xem lại |
| 38 | View | : Hiển thị, nhìn thấy, trông thấy |
| 39 | Ribbon | : Ruy-băng |
| 40 | Layout | : Sắp đặt |
| 41 | Page Layout | : Sắp đặt trang |
| 42 | Bar | : Thanh |
| 43 | Menu Bar | : Thanh thực đơn |
| 44 | Menu | : Thực đơn, bảng kê |
| 45 | Page | : Trang |
| 46 | Home | : Trang chủ, nhà, chỗ ở |