65 câu tiếng lóng dân Teen Mỹ hay dùng
[caption id="attachment_24208" align="aligncenter" width="442"]
65 câu tiếng lóng dân Teen Mỹ hay dùng[/caption]
Khi nói chuyện với người bản ngữ và đặc biệt là giới trẻ Mỹ, bạn sẽ thấy họ thường sử dụng một số câu từ rất lạ và không có nghĩa gì cả. Tuy nhiên, đừng lo lắng, đó có thể chỉ là một vài câu tiếng lóng của họ. Tiếng lóng rất thú vị nhưng cũng khá là bậy. Hãy cũng FTE tìm hiểu xem những câu tiếng lóng nào mà dân Teen Mỹ hay dùng nhất nhé.
1.Little by little -> Từng Li, Từng Tý
2.Let me go -> Để Tôi đi
3.Let me be -> kệ tôi
4.Long time no see -> Lâu quá không gặp
5.Make yourself at home -> Cứ Tự Nhiên
6.Make yourself comfortable -> Cứ Tự Tiện
7.My pleasure -> Hân hạnh
8.Out of order -> Hư, hỏng
9.Out of luck -> Không May
10.Out of question -> Không thể được
11.Out of the blue -> Bất Ngờ, Bất Thình Lình
12.Out of touch -> Lục nghề, Không còn liên lạc
13.One way or another -> Không bằng cách này thì bằng cách khác
14.One thing lead to another -> Hết chuyện này đến chuyện khác
15.Over my dead body -> Bước qua xác chết của tôi đã
16.Down the hill -> Già
17.For What -> Để Làm Gì?
18.What For? -> Để Làm Gì?
19.Don’t bother -> Đừng Bận Tâm
20.Do you mind -> Làm Phiền
21.Don’t be nosy -> đừng nhiều chuyện
22.Just for fun -> Giỡn chơi thôi
23.Just looking -> Chỉ xem chơi thôi
24.Just testing -> Thử chơi thôi mà
25.Just kidding / just joking -> Nói chơi thôi
26.Give someone a ring -> Gọi Người Nào
27.Good for nothing -> Vô Dụng
28.Go ahead -> Đi trước đi, cứ tự tiện
29.God knows -> Trời Biết
30.Go for it -> Hãy Thử Xem
31.Get lost -> Đi chỗ khác chơi
32.Keep out of touch -> Đừng Đụng Đến
33.Happy Goes Lucky -> Vô Tư
34.Hang in there/ Hang on -> Đợi Tí, Gắng Lên
35.Hold it -> Khoan
36.Help yourself -> Tự Nhiên
37.Take it easy -> Từ từ
38.I see -> Tôi hiểu
39.It’s a long shot -> Không Dễ Đâu
40.it’s all the same -> Cũng vậy thôi mà
41.I ‘m afraid -> Rất Tiếc Tôi…
42.It beats me -> Tôi chịu (không biết)
43.It’s a bless or a curse -> Chẳng biết là phước hay họa
44.Last but not Least -> Sau cùng nhưng không kém phần quan trọng
45.Beat it -> Đi chỗ khác chơi
46.Big Deal! -> Làm Như Quan trọng Lắm, Làm gì dữ vậy !
47.Big Shot -> Nhân vật quan trọng
48.Big Wheel -> Nhân vật quyền thế
49. Big mouth -> Nhiều Chuyện
50.Black and the blue -> Nhừ tử
51.By the way -> À này
52.By any means, By any which way -> Cứ tự tiện, Bằng Mọi Giá
53.Be my guest -> Tự nhiên
54.Break it up -> Dừng tay
55.Come to think of it -> Nghĩ kỹ thì
56.Can’t help it -> Không thể nào làm khác hơn
57.Come on -> Thôi mà,Lẹ lên, gắng lên, cố lên
58.Can’t hardly -> Khó mà, khó có thể
59.Cool it -> Đừng nóng
60.Come off it -> Đừng sạo
61.Cut it out -> Đừng giởn nửa, Ngưng Lại
62.Dead End -> Đường Cùng
63.Dead Meat -> Chết Chắc
64.Down and out -> Thất Bại hoàn toàn
65.Down but not out -> Tổn thương nhưng chưa bại
Chúc các bạn thành công!