65 MẪU CÂU TIẾNG ANH SỬ DỤNG NHIỀU NHẤT TRONG CUỘC HỌP[/caption]
Trong bài này chúng ta tiếp tục những mẫu câu thường được sử dụng trong các cuộc họp đã đề cập trong bài viết trước đó nhé.
23. Are you positive that…? – Bạn có lạc quan rằng…?
24. Do you (really) think that…? – Bạn có thực sự nghĩ là?
25. [Name] can we get your input? – Hãy cho chúng tôi biết ý kiến của bạn?
26. How do you feel about…? – Bạn nghĩ sao về…/ Bạn cảm thấy…. thế nào?
27. Does anyone has questions? – Có ai thắc mắc gì không?
28. That’s interesting .– Rất thú vị
29. I never thought about it that way before. – Trước đây tôi chưa bao giờ nghĩ như vậy/ theo cách đó
30. Good point! – Ý hay đấy!
31. I get your point. – Tôi hiểu ý của anh.
32. I see what you mean. – Tôi hiểu điều điều anh đang nói.
33. Exactly! – Chính xác!
34. I totally agree with you. – Tôi hoàn toàn đồng ý với anh.
35. That’s exactly the way I feel. – Đó cũng chính là điều tôi nghĩ.
36. I have to agree with (name). – Tôi phải đồng ý với…
37. Unfortunately, I see it differently. – Thật không may, tôi có cách nghĩ khác.
38. Up to a point I agree with you, but… – Tôi đồng ý với bạn, nhưng
39. (I’m afraid) I can’t agree. – Rất tiếc, tôi ko thể đồng ý/ ko có cùng quan điểm/ suy nghĩ.
40. That’s not what I meant. – Ý tôi không phải vậy.
41. Please go straight to the point. – Làm ơn đi thẳng vào vấn đế.
42. Keep to the point, please.- Xin đừng lạc đề.
43. I suggest/recommend that… – Tôi đề xuất/ gợi ý là…
44. We should… – Chúng ta nên…
45. Why don’t you…. – Tại sao bạn không …?
46. How/What about… – Thế còn việc …?
47. I think we’d better leave that for another meeting. – Tôi nghĩ chúng ta nên thảo luận điều đó ở cuộc họp sau đi.
48. Let me spell out… – Để tôi giải thích/ làm rõ
49. Have I made that clear? – Như vậy đã rõ chưa?
50. Do you see what I’m getting at? – Bạn có hiểu điều tôi đang nói ko?
51. Let me put this another way… – Để tôi giải thích theo cách khác
52. I’d just like to repeat that… – Tôi muốn nhắc lại/ nhấn mạnh rằng
53. I don’t quite follow you. What exactly do you mean? – Tôi không theo kịp bạn. Điều bạn thực sự muốn nói là gì?
54. Could you explain to me how that is going to work? – Bạn làm ơn giải thích giúp tôi là cái này làm tnao? Hoạt động tnao?
55. I don’t see what you mean. Could we have some more details, please? – Tôi không hiểu ý của bạn. Anh làm ơn đưa thêm một số chi tiết được không?
56. Could you repeat what you just said? – Tôi e rằng tôi chưa hiểu phần đó. Anh có thể nói lại không?
57. I didn’t catch that. Could you repeat that, please? – Tôi chưa theo kịp phần đó. Anh có thể làm ơn nhắc lại không?
58. I missed that. Could you say it again, please? – Tôi bỏ lỡ phần đó. Anh làm ơn nói lại được không?
59. Could you run that by me one more time? – Anh có thể nhắc lại/ trình bày lại một lần nữa giúp tôi không?
60. We haven’t heard from you yet, [name]. – Tôi vẫn chưa nghe thấy bạn phát biểu/ cho ý kiến.
61. Would you like to add anything, [name]? – Anh có bổ sung gì không?
62. Has anyone else got anything to contribute? – Còn ai có ý kiến đóng góp gì không?
63. Are there any more comments? – Còn nhận xét/ ý kiến gì thêm không?
64. I think we’ve covered everything. Thanks for your contributions.
Tôi nghĩ rằng chúng ta đã bàn về tất cả các vấn đề. Cảm ơn sự đóng góp của mọi người,
65. I think we can close the meeting now.
Tôi nghĩ chúng ta có thể kết thúc cuộc họp bây giờ.
_SAMANTHA_