70 mẫu câu tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm (P.1)

70 mẫu câu tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm (P.1) [caption id="attachment_15694" align="aligncenter" width="337"]mẫu câu tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm mẫu câu tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm[/caption]   Trong thời đại hội nhập ngày nay, tiếng Anh ngày càng được trú trọng và đặc biệt quan trọng không chỉ cho sinh viên mà cả người đi làm. Có tiếng Anh luôn là một lợi thế khi tìm việc cũng như khi đi làm. Nó mở ra cho bạn những cơ hội tuyệt vời để thăng tiến cũng như mức lương mong muốn. Hãy cùng FTE luyện tập những mẫu câu tiếng Anh giao tiếp cơ bản dành cho người đi làm nhé.
  1. Khi làm việc nhóm

1. I would like to introduce all of you to the new member of our group. —> Tôi hân hạnh giới thiệu toàn thể các bạn với những thành viên mới trong nhóm của chúng ta. 2. We are glad you join us. —> Chúng tôi lấy làm vinh dự khi có cậu cùng tham gia. 3. Can we talk a little bit about the project? —> Chúng ta có thể nói chuyện một chút về dự án này không? 4. We are going to need all people’s input on that project. —> Chúng tôi cần sự đóng góp của tất cả mọi người cho đề án đó. 5. We have about 20 minutes for questions and discussion. —> Chúng ta có 20 phút cho các câu hỏi và thảo luận. 6. Can you talk about what plans we have for the future? —> Anh có thể nói đôi điều về những kế hoạch sắp tới của chúng ta không? 7. If we brainstorm about a problem, we can get many different new ideas and find a solution. —> Nếu cùng động não về một vấn đề, chúng ta sẽ có được nhiều ý tưởng khác nhau và tìm được cách giải quyết. 8. The individuals of a team should learn to cooperate with each other. —> Các cá nhân trong đội nên học cách hợp tác với nhau. 9. Keep to the point, please. —> Xin đừng đi lạc đề. 10. That sounds like a fine idea. —> Nó có vẻ là một ý tưởng hay.

2. Khi nghe, gọi điện thoại

Khi bạn là người gọi điện

11.  Good morning/afternoon/evening.  This is (your name) at/ calling from (company name).  Could I speak to ….? —> Xin chào. Tôi là… gọi điện từ… Tôi có thể nói chuyện với…. được không? 12.  Can I leave a message for him/her? —> Tôi có thể để lại lời nhắn được không? 13. Could you tell him/her that I called, please? —> Bạn có thể nhắn anh ấy/ cô ấy là tôi gọi được không? 14.  Could you ask him/her to call me back, please? —> Bạn có thể nói anh ấy/ cô ấy gọi lại cho tôi được không? 15.  Okay, thanks.  I’ll call back later. —> Cám ơn bạn. Tôi sẽ gọi lại sau. 16.  I think we have a bad connection.  Can I call you back? —> Tôi nghĩ là đường truyền có vấn đề. Tôi có thể gọi lại sau được không? 17.  I’m sorry, we have a bad connection.  Could you speak a little louder, please? —> Tôi xin lỗi, đường truyền không được rõ. Anh/ chị có thể nói to hơn một chút được không ạ? 18.  Thank you very much.  Have a good day. —> Cám ơn rất nhiều. Chúc anh/ chị ngày làm việc vui vẻ. 19.  Thanks for your help. —> Cám ơn bạn đã giúp đỡ.

Khi bạn là người nhận điện thoại

20.  Company FreeTalk English, this is Sam How may I help you? —> Bạn đang gọi đến công ty FreeTalk English, tôi là Sam Tôi có thể  giúp gì cho bạn? 21.  Marketing department, Sam speaking. —> Phòng tiếp thị xin nghe, tôi là Sam. 22.  May I have your name please? —> Tôi có thể xin tên anh được không? 23.  May I ask who am I speaking with? —> Tôi có thể biết tôi đang nói chuyện với ai được không? 24.  Sure, let me check on that. —> Chắc chắn rồi, để tôi kiểm tra. 25.  Sure, one moment please. —> Chắc chắn rồi, xin vui lòng đợi. 26.  Can I put you on hold for a minute? —> Bạn có thể giữ máy một lát không? 27.  Do you mind holding while I check on that. —> Phiền anh/ chị giữ máy để tôi kiểm tra. 28.  He’s/she’s not available at the moment.  Would you like to leave a message? —> Anh ấy/ Cô ấy không có ở đây. Bạn có muốn để lại lời nhắn không? 29.  He’s/she’s out of the office right now.  Can I take a message? —> Anh ấy/ Cô ấy đang ở ngoài. Tôi có thể ghi lại lời nhắn của bạn không? 30.  Is there anything else I can help you with?……Okay, thanks for calling. —> Tôi có thể giúp bạn chuyện gì nữa không? … Cám ơn anh/ chị đã gọi đến.

Còn tiếp...

_SAMANTHA_