97 thành ngữ tiếng Anh liên quan đến màu sắc P.1

97 thành ngữ tiếng Anh liên quan đến màu sắc P.1

[caption id="attachment_12778" align="aligncenter" width="481"]97 thành ngữ tiếng Anh liên quan đến màu sắc P.1 97 thành ngữ tiếng Anh liên quan đến màu sắc P.1[/caption] Cách học từ vựng  tiếng Anh nhanh nhất đó chính là học theo cụm từ và theo câu. Và cách để nói chuyện bằng tiếng Anh một cách tự nhiên nhất đó là sử dụng thành ngữ. Trong bài này, chúng ta sẽ cùng nhau học về những thành ngữ tiếng Anh liên quan đến màu sắc và xem chúng được sử dụng như thế nào nhé.

1.     have a yellow streak → có tính nhát gan

2.     catch someone red-handed → bắt tại trận
3.     the black sheep (of the family) → người được xem như là sự ô nhục hoặc xấu hổ (đối với gia đình).
4.     as white as a sheet/ghost → trắng bệch, nhợt nhạt (cứ như sợ hãi điều gì).
5.     be in the black →   có tài khoản
6.     black anh blue: bị bầm tím
7.     a black day (for someone/sth): ngày đen tối
8.     black ice: băng đen
9.     a black list: sổ đen
10.   a black look: cái nhìn giận dữ
11.   a black mark: một vết đen, vết nhơ
12.   black market = thị trường chợ đen (thương mại bất hợp pháp)
13.   black economy = kiểu kinh doanh chui (một phần của nền kinh tế không được kiểm soát bởi các cơ quan chức năng)
14.   black spot = điểm đen (nguy hiểm)
15.   blue blood: dòng giống hoàng tộc
16.   a blue-collar worker/job: lao động chân tay
17.   a/the blue-eyed boy: đứa con cưng
18.   a boil from the blue: tin sét đánh
19.   disapear/vanish/go off into the blue: biến mất tiêu
20.   once in a blue moon: rất hiếm. hiếm hoi
21.   out of the blue: bất ngờ
22.   scream/cry blue muder: cực lực phản đối
23.   till one is blue in the face: nói hết lời
24.   have the blues → cảm thấy buồn.
25.   feeling blue = cảm giác không vui
26.   Be true blue: đồ “chuẩn”
27.   Boys in blue: cảnh sát
28.   be green: còn non nớt
29.   a green belt: vòng đai xanh
30.   give someone get the green light: bật đèn xanh
31.   green with envy: tái đi vì ghen
32.   have (got) green fingers: có tay làm vườn
33.   get/give the green light → cho phép điều gì bắt đầu hoặc tiếp tục.
34.   green fingers = một người làm vườn giỏi
35.   green politics = môi trường chính trị
36.   go/turn grey: bạc đầu
37.   grey matter: chất xám
38.   a grey area = cái gì đó mà không xác định
39.   grey matter = chất xám
40.   be/go/turn as red as a beetroot: đỏ như gấc vì ngượng
41.   be in the red: nợ ngân hàng
42.   (catch soomeone/be caught) red-handed: bắt quả tang
43.   the red carpet: đón chào nồng hậu
44.   a red herring: đánh trống lãng
45.   a red letter day: ngày đáng nhớ
46.   see red: nổi giận bừng bừng
47.   paint the town red = ăn mừng
48.   like a red rag to a bull = có khả năng làm ai đó nổi giận
49.   red tape = nạn quan liêu
50.   as white as a street/ghost: trắng bệch
(Còn tiếp...)
_SAMANTHA_