97 thành ngữ tiếng Anh liên quan đến màu sắc P.2[/caption]
Cách học từ vựng tiếng Anh nhanh nhất đó chính là học theo cụm từ và theo câu. Và cách để nói chuyện bằng tiếng Anh một cách tự nhiên nhất đó là sử dụng thành ngữ. Trong bài này, chúng ta sẽ tiếp tục học về những thành ngữ tiếng Anh liên quan đến màu sắc và xem chúng được sử dụng như thế nào nhé.
51. a white-collar worker/job: nhận viên văn phòng
52. a white lie: lời nói dối vô hại
53. in black and white = rất rõ ràng
54. white Christmas = khi tuyết rơi vào Giáng sinh
55. whitewash = che đậy sự thật
56. Be browned as a berry: khi một người nào đó có làn da bị cháy nắng
57. Be browned-off: chán ngấy việc gì
58. Catch somebody red-handed: bắt quả tang
59. Feeling blue: cảm thấy không khỏe, không bình thường vì cái gì
60. Go blue: bị cảm lạnh
61. Green fingers: người giỏi làm vườn (VD: He really has green fingers)
62. Have green light: được phép làm gì đó (VD: You are given the green light to join us)
63. Green thumb: (USA): chỉ người giỏi làm vườn
64. Green with envy: ghen tị
65. Greenhorn: thiểu kinh nghiệm (be a greenhorn)
66. Grey matter: óc người
67. Hot as blue blazes: rất nóng
68. In the pink: có sức khỏe tốt
69. In the red (a bank account): khi tài khoản bị âm
70. Jet-black: đen nhánh
71. Off colour: khi sức khỏe không tốt ( someone is off colour)
72. Once in the blue moon: để chỉ 1 việc rất ít khi xảy ra
73. Ouf of the blue: bất thình lình
74. Paint the town red: đi ra ngoài uống rượu
75. Pink slip: giấy thôi việc
76. Purple patch: để chỉ 1 khoảng thời gian khi mọi việc diễn ra suôi sẻ
77. Put more green into something: đầu từ nhiều tiền/thời gian hơn vào việc gì đó
78. Red letter day: 1 ngày nào đó mà bạn gặp may
79. Red light district: 1 khu của thành phố có nhiều tệ nạn (mại dâm…)
80. Like red rag to a bull: điều gì đó dễ làm người ta nỏi giận
81. Red tape: giẩy tờ thủ tục hành chính
82. Roll out the carpet: đón tiếp khách 1 cách cực kỳ nồng hậu
83. Rose-colored glasses: nhìn 1 cách hi vọng hơn (see something with rose-colored glasses)
84. Sail under false colour: giả vờ làm việc gì đó
85. Scream blue murder: hét lên giận dữ
86. See red: khi cảm thấy rất giận
87. Show your true colour:thể hiện bản chất thật của mình
88. Talk a blue streak: biết cách nói vừa dài vừa nhanh
89. Tickled pink: cảm thấy hài lòng với gì đó (be tickled pink)
90. Till you are blue in the face: khi bạn cố làm việc gì đó 1 cách lặp đi lặp lại đến mức bực mình
91. True blue: là người đáng tin cậy
92. Do something under false colour: giả vờ làm gì đó
93. White as sheet: mặt trắng bệch (vì cái gì đó ngạc nhiên, sửng sốt
94. White feather: (show white feather) : người yếu tim
95. White lie: lời nói dối vô hại
96. With flying colours: làm tốt 1 việc gì đó
97. Have yellow streak : không dám làm gì đó.