Các loại hạt trong tiếng Anh - Món Tết
Tết đến gần, đó là khi những món hạt khô được bầy trĩu kệ tại các siêu thị lớn nhỏ. Cùng học những từ vựng về món hạt bạn yêu thích nhé.
- Pistachio /pis’tɑ:ʃiou/ hạt dẻ cười
- Lotus Seed: hạt sen
- Pumpkin seed /’pʌmpkin si:d/ hạt bí
- cashew. /ˈkæʃuː/ hạt điều.
- almond. /ˈɑːmənd/ hạt hạnh nhân.
- hazelnut. /ˈheɪzlnʌt/ hạt phỉ
- chestnut. /ˈtʃesnʌt/ hạt dẻ
- macadamia. /ˌmækəˈdeɪmiə/ hạt mắc ca.
- peanut. /ˈpiːnʌt/ đậu phộng.
- pecan. /pɪˈkɑːn/ hạt hồ đào.
- pine nut: hạt thông.
- sunflower seed: Hạt hướng dương
Vik (Tổng hợp)