Cách phân biệt và sử dụng other, others, the other, the others, another
[caption id="attachment_24527" align="aligncenter" width="487"]

Cách phân biệt và sử dụng other, others, the other, the others, another[/caption]
-
Cách sử dụng other
Other + danh từ đếm được số nhiều, danh từ không đếm được mang ý nghĩa: những cái khác, một chút nữa…
Ex:
- They love each other very much.
- Many other people have the same idea with him.
-
Cách sử dụng others
Others dùng để thay thế cho danh từ số nhiều, dùng khi nói đến những đối tượng nào đó không xác định.
Ex:
These books are boring. Give me others
-
Cách sử dụng the other
The other dùng để thay thế cho danh từ xác định, số ít
Ex:
I have two brothers. One is a doctor ; the other is a teacher.
-
Cách sử dụng the others
The others dùng để thay thế cho danh từ xác định, số nhiều
Ex:
I have 4 brothers. One is a doctor ; the others are teachers.
The others = The other + N số nhiều
-
Cách sử dụng another
Another dùng để thay thế cho danh từ số ít, dùng khi nói đến một đối tượng nào đó không xác định.
Ex:
This book is boring. Give me another
Tổng hợp