Mô tả tất cả các thói quen hàng ngày của bạn trong 65 từ
[caption id="attachment_8555" align="aligncenter" width="386"]
Mô tả tất cả các thói quen hàng ngày của bạn trong 65 từ[/caption]
Điều đầu tiên bạn làm vào mỗi buổi sáng là gì?
Chắc chắn là bạn phải mở mắt và ngay lập tức bắt tay vào việc học tiếng Anh phải không?
Tôi chắc là bạn thường làm vậy vì bạn là một người học tiếng Anh thật tuyệt vời.
Mặc dù nghiêm túc, ngữ pháp là rất quan trọng cho việc học tiếng Anh nhưng vốn từ vựng để mô tả thói quen hàng ngày của bạn thậm chí còn quan trọng hơn.
Và trong bài viết này chúng ta sẽ xem xét qua rất nhiều từ vựng cơ bản và cần thiết mà bạn có thể sử dụng để nói về thói quen hàng ngày của bạn.
Bài viết này được chia thành năm phần: Sáng, Trưa, Chiều, Tối và đêm. Mỗi phần bao gồm những từ và cụm từ để nói về nơi chốn, thời gian, và hành động.
Nói về địa điểm
Sử dụng
at với một vị trí chung hoặc một ý tưởng
Cách sử dụng phổ biến nhất của từ là:
Sử dụng
in khi bạn đang ở trong hoặc được chứa trong một cái gì đó lớn hơn
Các cụm từ phổ biến nhất với
in khi nói về thói quen hàng ngày là:
Sử dụng
on nếu bạn đang chạm vào một cái gì đó hoặc trên bề mặt của một cái gì đó
Một số ví dụ về các cụm từ có
on là:
- on the beach (walking on the sand, but not in the water)
Nói về thời gian
Sử dụng on với ngày cụ thể.
Ví dụ: “We’ll meet on Monday, or maybe on July 15th.”
Sử dụng
at với thời gian chính xác và với đêm
“We’ll meet at 7:30 p.m.”
“Let’s meet at noon” (noon là 12 p.m).
Từ vựng vào Buổi sáng
Early Morning: sáng sớm
Sunrise: bình mình
Dawn: Rạng đông
Mid-morning: giữa buổi sáng
Late morning: Cuối buổi sáng
From ___ to ___: Từ mấy giờ tới mấy giờ
At + (specific time): Tại (thời gian xác định)
On + (date or day of the week): Vào ngày trong tuần
In + (month or year): Tháng trong năm
Từ vựng về địa điểm vào buổi sáng
In bed: Trên giường
In the bedroom: Trong phòng ngủ
In the bathroom: Trong phòng tắm
In the kitchen: Trong phòng bếp
At work: Tại nơi làm việc
At school: Tại trường học
Sử dụng với các loại giao thông vận tải. Nói chung, bạn sẽ sử dụng các từ
in hoặc
on với hầu hết các loại xe, và
by với các loại hình giao thông vận tải.
Ví dụ:
- on the bus
- on the train
- on the airplane
- on the tram/streetcar
- on the ferry/boat
- by public transportation
- by bike
- by car
- by bus
Hành động vào buổi sáng
Wake up: Thức giấc
Get up: Thức dậy
Get ready: sẵn sàng
Take a shower/bath: Tắm
Brush your teeth: Đánh răng
Comb/brush your hair: Chải đầu
Put on makeup: Trang điểm
Get dressed: Mặc quần áo
Make and eat breakfast: Làm và ăn bữa sáng
Go to work/school: Tới nơi làm việc/ trường học
Từ vựng vào buổi trưa
At noon: Buổi trưa
Lunch break / Lunch hour: bữa trưa
Địa điểm vào buổi trưa
In the lunchroom/cafeteria/restaurant: Trong phòng ăn trưa/ phòng cafe/ nhà hàng
Hoạt động vào buổi trưa
Get off work: Tan sở
Leave school: Rời trường học
Go out for dinner / drinks: Đi ăn uống
Buy a round of drinks: Mua đồ uống
Go home, Get home: Về nhá
Study: Học
Hang out, Relax: Thư giãn
Do homework: Làm bài tập về nhà
Workout / Exercise: Tập thể dục
Make dinner: Nấu bữa tối
Từ vựng vào buổi tối
Sunset: Hoàng hôn
Twilight, Dusk: Rạng đông
Hành động vào buổi tối
Eat dinner: Ăn tối
Watch TV or a movie: Xem phim hoặc TV
Go out: Ra ngoài
Từ vựng vào ban đêm
Midnight: Nửa đêm
Hoạt động vào ban đêm
Get ready for bed: Chuẩn bị đi ngủ
Get things ready for the next day: Chuẩn bị cho ngày hôm sau
Go to bed / Get in bed: Đi ngủ
Go to sleep: Đi ngủ
Sleep tight!: Ngủ ngon
_SAMANTHA_