84 cấu trúc tiếng Anh thông dụng[/caption]
I- CÁC CẤU TRÚC CÂU CƠ BẢN
Trước khi đi vào các cấu trúc câu cơ bản trong tiếng Anh, chúng ta cần làm quen với các ký hiệu viết tắt khi viết cấu trúc trong tiếng Anh.
- S = Subject: Chủ ngữ
- V = Verb: Động từ
- O = Object: Tân ngữ
- C = complement: Bổ ngữ
=> Đây cũng chính là các thành phần chính cấu tạo nên câu.
1. Cấu trúc: S + V
- Ta sẽ bắt gặp một số câu chỉ có duy nhất chủ ngữ và động từ.
Eg: It is raining. (Trời đang mưa.)
S V
- Những động từ trong cấu trúc câu này thường là những nội động từ (hay còn gọi là những động từ không cần tân ngữ đi cùng.)
2. Cấu trúc: S + V + O
- Đây là cấu trúc rất thông dụng và hay gặp trong tiếng Anh.
Eg: I like cats. (Tôi thích mèo.)
S V O
- Động từ trong cấu trúc này thường là những ngoại động từ (Hay còn gọi là những động từ bắt buộc phải có tân ngữ đi kèm.)
3. Cấu trúc: S + V + O + O
Eg: She gave me a gift. (Cô ấy đã đưa cho tôi một món quà.)
S V O O
- Khi trong câu có 2 tân ngữ đi liền nhau thì sẽ có một tân ngữ được gọi là tân ngữ trực tiếp (Trực tiếp tiếp nhận hành động), và tân ngữ còn lại là tân ngữ gián tiếp (không trực tiếp tiếp nhận hành động)
Trong ví dụ trên, thì “me” sẽ là tân ngữ gián tiếp và “a gift” sẽ là tân ngữ trực tiếp. Vì hành động ở đây là “gave” (đưa – cầm cái gì đó bằng tay và đưa cho ai đó) -> Vậy chỉ có thể cầm “món quà” và “đưa” cho chủ thể là “tôi” nên “món quà” là tân ngữ trực tiếp tiếp nhận hành động, còn “tôi” là tân ngữ gián tiếp không trực tiếp tiếp nhận hành động.
4. Cấu trúc: S + V + C
Eg: She looks tired. (Cô ấy trông có vẻ mệt mỏi.)
S V C
- Bổ ngữ có thể là một danh từ, hoặc một tính từ, chúng thường xuất hiện sau động từ . Chúng ta thường gặp bổ ngữ khi đi sau các động từ như:
+ TH1: Bổ ngữ là các tính từ thường đi sau các động từ nối (linking verbs):
Ví dụ:
|
S |
V (linking verbs) |
C (adjectives) |
| 1. She |
feels/looks/ appears/ seems |
tired. |
| 2. It |
becomes/ gets |
colder. |
| 3. This food |
tastes/smells |
delicious. |
| 4. Your idea |
sounds |
good. |
| 5. The number of students |
remains/stays |
unchanged. |
| 6. He |
keeps |
calm. |
| 7. My son |
grows |
older. |
| 8. My dream |
has come |
true. |
| 9. My daughter |
falls |
asleep. |
| 10. I |
have gone |
mad. |
| 11. The leaves |
has turned |
red. |
|
S |
V(linking verbs) |
C (nouns) |
| 1. He |
looks like |
a baby |
| 2. She |
has become |
a teacher |
| 3. He |
seems to be |
a good man |
| 4. She |
turns |
a quiet woman |
|
S |
V |
C (Nouns) |
| 1. I |
walked |
(for) 20 miles. |
| 2. He |
waited |
(for) 2 hours. |
| 3. She |
weighs |
50 kilos |
| 4. This book |
costs |
10 dollars |
| 5. The meeting |
lasted |
(for) half an hour. |
Nguồn Internet