Những mẫu câu giao tiếp tiếng Anh bày tỏ sự tức giận
[caption id="attachment_24204" align="aligncenter" width="435"]
Những mẫu câu giao tiếp tiếng Anh bày tỏ sự tức giận[/caption]
– Drop dead. Chết đi.
– Get lost. Cút đi.
– Get off my back. Đừng lôi thôi nữa.
– Get out of my face. Cút ngay khỏi mặt tao.
– I can’t believe that happened. I’d be so pissed. Tôi không thể tin được điều đó đã sảy ra. Tôi rất tức.
– Asshole! – Đồ khốn!
– Can’t you do anything right? Mày không làm được ra trò gì sao?
– Damn it! ~ Shit! Chết tiệt!
– Do you know what time it is? Mày có biết mày giờ rối không?
– I was so frustrated, I stopped caring about the outcome.
– He gets mad pretty easily.
– It’s easy to get frustrated when things are not fair.
– I’m not really mad, just a little disappointed.
– That really hurt me. I’m so disappointed.
– I’m really disappointed in you. I didn’t know you could stoop to that level.
– That was low.
– Don’t bother me. Đừng quấy rầy tao
– Don’t look at me like that. Đừng nhìn tao như thế.
– I detest you! Tao câm hận mày!
– I don’t want to hear it. Tao không muốn nghe.
– I don’t want to see your face! Tao không muốn nhìn thấy mày nữa!
– It’s none of your business. Liên quan gì đến mày.
– Knucklehead. Đồ đần độn.
– Mind your own business! Lo chuyện của mày trước đi!
– Shut up! Câm miệng!
– That’s your problem. Đó là chuyện của mày.
– What a stupid idiot! Đúng là đồ ngốc!
– Who do you think you are? Mày tưởng mày là ai?
– Who do you think you’re talking to? Mày nghĩ mày đang nói chuyện với ai?
– Who says? Ai nói thế?
– Who the hell are you? Mày là thằng nào vậy?
– You have a lot of nerve. Mặt mày cũng dày thật.
– You piss me off. Mày làm tao tức chết rồi.
– You’re crazy! Mày điên rồi!
– I know how you feel. I was so angry when that happened to me. Tôi biết anh cảm thấy thế nào. Tôi sẽ rất giận nếu nó xảy ra với tôi.
– If that happened to me, I’d get revenge. Nếu điều đó xảy ra với tôi, tôi muốn được trả thù.
Chúc các bạn thành công!