Những mẫu câu tiếng Anh giao tiếp thông dụng nơi công sở

Những mẫu câu tiếng Anh giao tiếp thông dụng nơi công sở   [caption id="attachment_9193" align="aligncenter" width="336"]Những mẫu câu tiếng Anh giao tiếp thông dụng nơi công sở Những mẫu câu tiếng Anh giao tiếp thông dụng nơi công sở[/caption]  

GENERAL PHRASES – NHỮNG CÂU NÓI CHUNG CHUNG

How long have you worked here? – Cậu đã làm ở đây bao lâu rồi?  How long does it take you to get to work? – Cậu đi đến cơ quan mất bao lâu?  I’m going out for lunch. – Mình sẽ ra ngoài ăn trưa  The traffic was terrible today. – Giao thông hôm nay thật kinh khủng  I’ll be back at 2.30 p.m. – Mình sẽ quay lại lúc 2:30 p.m How do you get to work? – Cậu đến cơ quan bằng gì? 

ABSENCE FROM WORK – VẮNG MẶT TẠI CƠ QUAN

She’s on maternity leave. – Cô ấy đang nghỉ đẻ.  She’s on holiday. – Cô ấy đi nghỉ lễ rồi.  He’s off sick today. – Anh ấy hôm nay bị ốm.  I’m afraid I’m not well and won’t be able to come in today. – Tôi e là tôi không được khỏe nên hôm nay không thể đến cơ quan được He’s not in today. – Anh ấy hôm nay không có ở cơ quan.

DEALING WITH CUSTOMERS – LÀM VIỆC VỚI KHÁCH HÀNG

He’s with a customer at the moment. – Anh ấy hiện giờ đang tiếp khách hàng.  Can I help you? – Tôi có thể giúp gì được anh/chị?  I’ll be with you in a moment. – Một lát nữa tôi sẽ làm việc với anh/chị.  Do you need any help? – Anh/chị có cần giúp gì không?  Sorry to keep you waiting. – Xin lỗi tôi đã bắt anh/chị phải chờ.  What can I do for you? – Tôi có thể làm gì giúp anh chị? 

IN THE OFFICE – TRONG VĂN PHÒNG

He’s in a meeting. – Anh ấy đang họp.  The reception’s on the first floor. – Quầy lễ tân ở tầng một.  I’ll be free after lunch. – Tôi rảnh sau bữa trưa.  She’s having a leaving-do on Friday. – Cô ấy sắp tổ chức tiệc chia tay vào thứ Sáu.  She’s resigned . – Cô ấy xin thôi việc rồi.  What time does the meeting start?– Mấy giờ thì cuộc họp bắt đầu?  This invoice is overdue. – Hóa đơn này đã quá hạn thanh toán He’s been promoted. – Anh ấy đã được thăng chức.  Here’s my business card. – Đây là danh thiếp của tôi.  Can I see the report? – Cho tôi xem bản báo cáo được không?  What time does the meeting finish? – Mấy giờ thì cuộc họp kết thúc?  I need to do some photocopying. – Tôi cần phải đi photocopy.  Where’s the photocopier? – Máy photocopy ở đâu?  Where’s the photocopier? – Máy photocopy ở đâu?  I’ve left the file on your desk. – Tôi đã để tập tài liệu trên bàn anh/chị

IT PROBLEMS – CÁC VẤN ĐỀ VỀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

There’s a problem with my computer. – Máy tính của tôi có vấn đề.  I can’t access my email. – Tôi không thể truy cập vào email của tôi.  The system’s down at the moment. – Hiện giờ hệ thống đang bị sập. The printer isn’t working. – Máy in đang bị hỏng. The internet’s down at the moment. – Hiện giờ mạng đang bị sập.