Tiếng Anh Anh và Anh Mỹ là 2 nhánh chính của cây ngôn ngữ Anh. Vì là hai nhánh khác nhau nên trong từ vựng, chúng cũng chứa nhiều yếu tố khác nhau về ngữ nghĩa, phát âm và cách sử dụng. Dưới đây liệt kê những từ vựng khác nhau cơ bản.

Việc cùng 1 từ nhưng ngụ ý khác nhau ở mỗi nước gây nhiều khó khăn cho các hoc viên tiếng Anh. Sau đây là 1 số từ tiêu biểu:
Newsroom – Phòng đọc báo trong thư viện (BE) – Phòng biên tập của 1 tòa báo (AE)
Solicitor – Luật sư (BE) – Kẻ xin xỏ (AE)
Lunch – Bữa trưa (BE) – Bữa tối (AE)
Corporation – Xí nghiệp quốc doanh (BE) – Công ty thương nghiệpcompany) (AE)
Pavement – Lề đường (BE) – Lòng đường (AE)
Billion – Một triệu triệu (BE) – Một nghìn triệu (AE)
Workhouse – Nhà tế bần (BE) – Nhà cải tạo (AE)
Avenue – Đại lộ có cây (BE) – Bất cứ đại lộ nào (AE)
Rubber – Cục tẩy, gôm (BE) – Bao cao su (AE)
Nhiều khi các từ khác nhau được dùng để chỉ cùng 1 ý tưởng cả trong tiếng Mỹ và tiếng Anh. Các thuật ngữ về THỨC ĂN & NẤU NƯỚNG là lĩnh vực khác nhau thứ nhất đáng lưu ý.
VD :
Khoai tây chiên – Chips (BE) – French fried potatoes (AE)
Món khai vị - Starter (BE) – Appetizer (AE)
Củ cải – Beetroot (BE) – Beets (AE)
Ngũ cốc – Corn (BE) – Grain (AE)
Bắp – Maize (BE) – Corn (AE)
Món tráng miệng – Sweet (BE) – Dessert (AE)
Kẹo – Sweets (BE) – Candy (AE)
Hộp kim loại – Tin(BE) – Can (AE)
Lúa mì – Corn (BE) – Wheat (AE)
Bánh – Biscuit (BE) – Cookie, Cracker (AE)
Xe chạy trên đường ray – Tram (BE) – Streetcar (AE)
Gọi điện thoại đường dài – To make a trunk call (BE) – To call long distance (AE)
Xe hơi – (Motor car) (BE) – Automobile (AE)
Thùng thư – Postbox(BE) – Mailbox(AE)
Người đưa thư – Postman(BE) – Mailman (AE)
Mã số bưu điện – Postcode (BE) – Zipcode (AE)
Vô tuyến – Wireless (BE) – Radio (AE)
Ghé thăm chốc lát – Drop in (BE) – Come by (AE)
Xe tải – Lorry, van (BE) – Truck (AE)
Đường cao tốc – Motorway (BE) – Freeway, Expressway (AE)
Gửi bưu điện – To post (BE) – To mail (AE)
Gọi điện thoại bên kia trả tiền – Transferred charge call (BE) – Collect call (AE)
Vỉa hè – Pavement (BE) – Sidewalk (AE)
Vé khứ hồi – Return ticket (BE) – Round- trip ticket (AE)
Vé 1 lượt – Single ticket (BE) – One- way ticket (AE)
Vòng xoay – Roundabout (BE) – Traffic circle/ rotary (AE)
Hỏa xa – Railway (BE) – Railroad (AE)
Tàu điện ngầm – Subway (BE) – Tube, underground (AE)
Taxi – Taxi (BE) – Cab (AE)
Ngã tư – Crossroads (BE) – Intersection (AE)
Bệnh viện tư – Nursing home (BE) – Private hospital (AE)
Nhà vệ sinh – Toilet (BE) – Restroom (AE)
Dầu hồi – Paraffin (BE) – Kerosene (AE)
Đèn pin – Torch (BE) – Flashlight (AE)
Căn hộ chung cư – Flat (BE) – Apartment (AE)
Thang máy – Lift(BE) – Elevator (AE)
Tầng trệt – Ground floor (BE) – First floor (AE)
Lầu 1 – First floor (BE) – Second floor
Tủ chè – Cupboard (BE) – Closet (AE)
Tủ lạnh – Fridge (BE) – Refrigerator (AE)
Bình loe miệng – Jug (BE) – Pitcher (AE)
Cái bếp lò – Cooker (BE) – Oven, stove (AE)
Thùng rác – Dustbin (BE) – Garbage can (AE)
Vỉ nướng – Grill (BE) – Broiler (AE)
Xăng – Petrol (BE) – Gas (AE)
Vòi nước – Tap (BE) – Faucet (AE)
Nguồn sưu tầm
_VIK_