Tên tiếng Việt các mục trong vận đơn đường biển - Bill of Lading

Tên tiếng Việt các mục trong Bill of Lading

-Shipper/ Consignee/ Notify: Người gửi hàng/ Người nhận hàng/ Bên nhận Thông báo -Place of Receipt: Nơi nhận hàng (chỉ dùng cho Vận tải liên hợp) -Port of Loading: Cảng xếp hàng -Port of Discharge: Cảng dỡ hàng -Place of Delivery: Nơi giao hàng (chỉ dùng cho Vận tải liên hợp) -Freight payable at: Cước phải trả tại -Number of original Bills of Lading: Số bản gốc của Vận đơn đường biển -Marks and nos.: Số và ký mã hiệu +Type of movement: Phương thức giao nhận hàng +Container no/ Seal no.: Số cont/ số seal [caption id="attachment_24318" align="aligncenter" width="438"]Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành: Hàng hải (Phần 2) Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành: Hàng hải (Phần 2)[/caption] -Number of Package (Quantity): Số kiện   -Description of Goods: Mô tả hàng hóa -Gross Weight: Trọng lượng cả bì -Measurement:  Thể tích -“Shipped on Board” (SOB) notation:  Ghi chú SOB (“Hàng đã xếp lên tàu”) -Freight and charges:  Cước và phụ phí   -For delivery of goods please apply to: Đại lý giao hàng -Shipper’s declared value of…: Giá trị hàng hóa theo khai báo của Người gửi hàng -Place and date of issue: Nơi và ngày phát hành HBL -Signed for… As Agent for the Carrier: HBL được phát hành bởi… Đại lý của Người vận tải

Vik