Tiếng Anh cho người đi làm lĩnh vực cơ khí lắp ráp: Từ ngữ dịch thuật (Phần 1)
[caption id="attachment_21900" align="aligncenter" width="446"]
Tiếng Anh cho người đi làm lĩnh vực cơ khí lắp ráp[/caption] Khác với tiếng Anh giao tiếp, tiếng Anh dịch thuật yêu cầu bạn phải chuẩn chỉnh hơn về ngữ pháp cũng như cách sử dụng từ vựng. Trong series những bài viết về lĩnh vực cơ khí lắp ráp này, Freetalk English sẽ giới thiệu tới bạn 1000 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành dành dịch thuật dành cho lĩnh vực cơ khí lắp ráp.
– Abrasive stick, stone : đá mài – adapter plate unit : bộ gắn đầu tiêu chuẩn – abrasive belt : băng tải gắn bột mài – adapter sleeve : ống nối trượt – abrasive slurry : bùn sệt – adjustable lap : dao mài rà điều chỉnh được – abrasive slurry : bùn sệt mài – Additional adjustable support : n.Gối tựa điều chỉnh bổ sung – anchor prop : chân cố định – Adjustable support : n.Gối tựa điều chỉnh – crawler tractor : máy kéo bánh xích – adjustable wrench : mỏ lết – automatic lathe : máy tiện tự động – aerodynamic controller : bộ kiểm soát khí động lực – audio oscillator : bộ dao động âm thanh – Angle of cutting : Góc cắt – automatic machine : máy công cụ tự động – arbor support : ổ đỡ trục – Axial component of cutting force : n.Thành phần lực cắt dọc trục – Assembly drawing : n.bản vẽ lắp – automatic-loading device : thiết bị cấp phôi tự động – automatic cycle control device : thiết bị kiểm soát chu kì tự động – Axonometric View :hình chiếu trục đo
– Back rake angle : n.góc nâng – balancing mandrel : trục caân bằng – bar-clamping mechanism : cơ cấu thanh kẹp – balancing stand : giá cân bằng – basis mesh fraction : thành phân hạt mài cơ bản – balancing weight : đối trọng cân bằng – bearing sleeve : ống lót ổ đỡ – bar- advancemeny mechanism : cơ cấu thanh dẫn tiến – Bed shaper : máy bào giường – base unit : phần thân máy – Bed shaper : băng may – bench hammer : búa thợ nguội – bent tool : dao đầu cong – Boring bar : n.thân dao khoét – boring tool : dụng cụ doa – boring bar : cán dao doa – buffing wheel : đĩa chà bóng – boring head : đầu dao doa – broaching machine : máy chuốt – boring machine : ống lót doa lỗ – bottom bed : thân dưới – burnishing : sự đánh bóng, mài bong – bottom carriage : hộp gá
_SAMANTHA_