Tiếng Anh cho người đi làm lĩnh vực cơ khí lắp ráp: Từ ngữ dịch thuật (Phần 2)

Tiếng Anh cho người đi làm lĩnh vực cơ khí lắp ráp:

Từ ngữ dịch thuật (Phần 2)

[caption id="attachment_22214" align="aligncenter" width="413"]Tiếng Anh cho người đi làm lĩnh vực cơ khí lắp ráp Tiếng Anh cho người đi làm lĩnh vực cơ khí lắp ráp[/caption] Trong bài này chúng ta sẽ cùng tiếp tục  series những bài viết từ vựng về lĩnh vực cơ khí lắp ráp cùng FTE nhé. – Tailgates Trunk Lids : Cửa cốp sau. – A/C Condensers : Dàn nóng

– Step Bumpers : Cản sau

– Radiators :  Két nước – Doors : Cửa hông – Headlights : đèn đầu – Bumpers : Cản trước – Fenders : ốp hông – Radiator Supports : Lưới tản nhiệt – Grilles : Ga lăng – Header & Nose Panels : Khung ga lăng – Steering system : Hệ thống lái – Hoods : Nắp capo – Ignition System : Hệ thống đánh lửa

– Lubrication system : Hệ thống bôi trơn.

– Engine Components : Linh kiện trong động cơ. – Fuel Supply System : Hệ thống cung cấp nhiên liệu. – Safety System : Hệ thống an toàn. – Braking System : Hệ thống phanh. – AC System : Hệ thống điều hòa – Suspension System : Hệ thống treo – Starting System : Hệ thống khởi động – Auto Sensors : Các cảm biến trên xe – Transmission System : Hệ thống hộp số – Electrical System : Hệ thống điện – Adaptive Cruise Control : Hệ thống kiểm soát hành trình – Exhaust System : Hệ thống khí thải. – Sensor Cluster : Cảm biến ly hợp.

– Electronic Brake System : Hệ thống phanh điện tử

– Force Feedback Accelerator Pedal : Bộ nhận biết bàn đạp ga – Gateway Data Transmitter : Hộp trung tâm ( xe Đức ) – Sunroof Control Unit : Bộ điều khiển cửa sổ trời. – Door Control Unit : Bộ điều khiển cửa – Reversible Seatbelt Pretensioner : Bộ căng dây đai – Brakes : Phanh –  Closing Velocity Sensor : Cảm biến – Upfront Sensor : Cảm biến va chạm phía trước. – Seat Control Unit : Bộ điều khiển ghế ngồi – Airbag Control Unit : Hệ thống túi khí. – Side Satellites : Cảm biến va chạm thân xe –  Camera System : Hệ thống camera – Electronically Controlled Steering : Hệ thống điều khiển lái điện

– Front Camera System : Hệ thống camera trước.

_SAMANTHA_