Tiếng Anh cho người đi làm lĩnh vực cơ khí lắp ráp: Từ ngữ dịch thuật (Phần 3)

Tiếng Anh cho người đi làm lĩnh vực cơ khí lắp ráp:

Từ ngữ dịch thuật (Phần 3)

[caption id="attachment_22220" align="aligncenter" width="393"]Tiếng Anh cho người đi làm lĩnh vực cơ khí lắp ráp Tiếng Anh cho người đi làm lĩnh vực cơ khí lắp ráp[/caption]
  • abrasive belt: băng tải gắn bột mài

  • adapter plate unit: bộ gắn đầu tiêu chuẩn
  • aerodynamic controller: bộ kiểm soát khí động lực
  • feed selector: bộ điều chỉnh lượng ăn dao
  • amplifier: bộ khuyếch đại
  • audio oscillator: bộ dao động âm thanh
  • inductance-type pick-up: bộ phát kiểu cảm kháng
  • adjustable support: gối tựa điều chỉnh

  • aileron: cánh phụ cân bằng
  • apron: tấm chắn
  • arbor support: ổ đỡ trục
  • bed shaper: băng may

  • camshaft: trục cam
  • drill chuck: đầu kẹp mũi khoan
  • drivig pin: chốt xoay
  • electric- contact gaugehead: đầu đo điện tiếp xúc

  • elevator: cánh nâng
  • end mill: dao phay mặt đầu
  • end support: giá đỡ phía sau
  • expansion reamer: dao chuôt nong rộng
  • facing tool: dao tiện mặt đầu

  • feed shaft: trục chạy dao
  • finishing turning tool: dao tiện tinh
  • fixed support: gối tựa cố định
  • flat form tool: dao định hình phẳng
  • flute: rãnh xoắn, rãnh thoát
  • form tool: dao định hình
  • front column: trụ trước
  • front fender, mudguard: chắn bùn trước
  • hob slide: bàn trượt dao
  • index crank: thanh chia
  • jet: ống phản lực
  • intake pipe: ống nạp
  • inductance coil: cuộn cảm
  • inserted blade: răng ghép
  • jib: băng tải
  •  key- seat milling cutter: dao phay răng then
  • kinematic chain: chuỗi truyền động
  • left- hand milling cutter: dao phay chiêù trái
  • frontal plane of projection: mặt phẳng chính diện
  • fuel pump and injector: bơm và vòi phun nhiên liệu
  • liner bushing: ống lót thẳng
  • magazine: nơi trữ phôi
  • main tool slide: bàn trượt dao chính
  • motor fan: quạt máy động cơ
  • change gear train: truyền động đổi rãnh
  • muffler: ống xả
  • contact roll: con lăn tiếp xúc
  • adjusttable wrench: mỏ lết
  • drilling machine: máy khoan
  • engine lathe: máy tiện ren
  • lathe: máy tiện
  • mahine tool: máy công cụ, máy cắt
  • double- head wrench: cờ lê 2 đầu
  • circular sawing machine: máy cưa vòng
  • CNC machine tool: máy công cụ điều khiển số

  • CNC vertical machine: máy phay đứng CNC
  • abrasive:chất liệu mài
  • abrasive belt: băng tải gắn bột mài
  • abrasive slurry: bùn sệt mài
  • abrasive stick, stone: đá mài
  • grinding wheel grade: cấu trúc đá mài

  • grinding machine: máy mài
  • burnisher: dụng cụ mài bóng
  • dick-type wheel: đá mài dạng đĩa
  • centreless grinding machine: máy mài vô tâm
  • gear grinding: sự mài bánh răng
  • grain size: cỡ hạt mài
  • mounting of grinding wheel: gá lắp đá mài
  • multi-rib grinding wheel: bánh mài nhiều ren
Các bài viết trước: Phần 1, Phần 2

_SAMANTHA_